Melicope pteleifolia (Melicope pteleifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Melicope pteleifolia

Melicope pteleifolia

Tên gọi khác: Melicope (Melicope pteleifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Rutaceae → Chi Melicope.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3831820

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 87 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Kien Giang, Thua Thien-Hue, Vinh Phuc, Dak Lak, Lao Cai, Hoa Binh, Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: FC2V+52V, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Nui Chua Peak (Phu Quoc National Park); Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station.; Cúc Phương National Park, western part, xóm Khanh village near Bưởi river.; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tim Parker, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, D. T. Hoàn, D. V. Hai.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; vascular plants; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 87 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; vascular plants; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: FC2V+52V, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Nui Chua Peak (Phu Quoc National Park); Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station.; Cúc Phương National Park, western part, xóm Khanh village near Bưởi river.; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, xóm Khanh village near Bưởi river., Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village., Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen forest with Calocedrus macrolepis along tops of remnant highly eroded limestone ridge., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, vicinity of Ranger station no. 2, along trail. S of hotspot 44-45..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Loc Tri, Bach Ma N.P., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Pu Luong Village. Secondary open forest and shrubs on steep alluvial clay slope at foothills of remnant highly eroded limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station., 66B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к югу от Giang Ly, ближайшие окрестности лесной станции. Тропический среднегорный смешанный лес, около кофейной плантации == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the south of Giang Ly forest station, nearest neighborhood of forest station. Tropical mid-mountain mixed forest, near coffee plantation, 47B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Заход от шоссе на тропу к сообществу с панданусами. Граница тропического среднегорного смешанного леса и полосы придорожной растительности == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Entrance from the highway to the path to community with Pandanus. Border of tropical mid-mountain mixed forest and belt of roadside vegetation, Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve., Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Xa Hiep An (Elephant Mountain), Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Open secondary broad-leaved forest rich in primary elements along montane river on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: FC2V+52V, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Nui Chua Peak (Phu Quoc National Park), Củ Chi, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley in Vietnam (87 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Melicope pteleifolia (Melicope pteleifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/melicope-melicope-pteleifolia (truy cập 21/10/2026).

Quất cảnh (Citrus japonica) Phổ biến

Quất cảnh

Citrus japonica

Quất (Citrus japonica — miền Nam gọi tắc, miền Bắc gọi quất, miền Trung gọi hạnh) là cây cảnh Tết biểu tượng của miền Bắc Việt Nam, song hành cùng hoa đào. Cây gỗ nhỏ thường xanh 1

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Bưởi (Citrus maxima) Phổ biến

Bưởi

Citrus maxima

Bưởi (danh pháp khoa học Citrus maxima (Burm.) Merr., đồng nghĩa Citrus grandis) thuộc chi Citrus, họ Cam quýt (Rutaceae). Đây là một trong bốn loài citrus tổ tiên nguyên thuỷ (cùn

Trung bình 1095 ngày Rutaceae
Cam sành (Citrus reticulata) Phổ biến

Cam sành

Citrus reticulata

'Cam sành' là tên gọi dân gian Việt Nam cho một nhóm cam quýt có vỏ dày sần đặc trưng, về mặt phân loại khoa học thường được xếp vào Citrus reticulata Blanco (quýt) hoặc nhóm 'tang

Trung bình 1095 ngày Rutaceae
Chanh ta (Citrus aurantiifolia) Phổ biến

Chanh ta

Citrus aurantiifolia

Chanh ta (danh pháp khoa học Citrus aurantiifolia (Christm.) Swingle) thuộc chi Citrus, họ Cam quýt (Rutaceae), là một loài lai tự nhiên cổ xưa giữa chanh yên (Citrus medica) và mộ

Dễ trồng 540 ngày Rutaceae
Chanh ngón tay (Citrus australasica)

Chanh ngón tay

Citrus australasica

Tên tiếng Việt: Chanh ngón tay Danh pháp khoa học: Citrus australasica Chi (Genus): Microcitrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh không hạt (Citrus latifolia)

Chanh không hạt

Citrus latifolia

Tên tiếng Việt: Chanh không hạt Danh pháp khoa học: Citrus latifolia Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh vàng (Citrus limon)

Chanh vàng

Citrus limon

Tên tiếng Việt: Chanh vàng Danh pháp khoa học: Citrus limon Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Chanh v

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Bưởi đào (Citrus maxima cultivars)

Bưởi đào

Citrus maxima cultivars

Tên tiếng Việt: Bưởi đào Danh pháp khoa học: Citrus maxima cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae