Murraya elongata
Danh pháp khoa học chuẩn: Murraya elongata A.DC. ex Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murraya elongata A.DC. ex Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
634 loài · trang 20/27
Danh pháp khoa học chuẩn: Murraya elongata A.DC. ex Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murraya elongata A.DC. ex Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Murraya glabra (Guillaumin) Swingle Tên chấp nhận (Accepted Name): Murraya glabra (Guillaumin) Swingle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Murraya koenigii (L.) Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murraya koenigii (L.) Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Murraya macrophylla (C.C.Huang) F.J.Mou & D.X.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Murraya macrophylla (C.C.Huang) F.J.Mou & D.X.Zhang (Tình trạng danh ph

Musa × paradisiaca
Tên tiếng Việt: Chuối sứ/xiêm Danh pháp khoa học: Musa × paradisiaca Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống
Musa acuminata
Chuối (danh pháp khoa học Musa acuminata Colla, nhiều giống thương phẩm thực chất là con lai Musa × paradisiaca giữa Musa acuminata và Musa balbisiana) thuộc chi Musa, họ Chuối (Mu

Musa acuminata cultivars
Tên tiếng Việt: Chuối cau Danh pháp khoa học: Musa acuminata cultivars Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Musa balbisiana
Loài Chuối hột (danh pháp khoa học: Musa balbisiana) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 635 lượt

Musa haekkinenii
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa haekkinenii N.S.Lý & Haev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa haekkinenii N.S.Lý & Haev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Musa lutea
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa lutea R.V.Valmayor, D.D.Lê & Häkkinen Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa lutea R.V.Valmayor, D.D.Lê & Häkkinen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Musa splendida
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa splendida A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa splendida A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Naringi crenulata (Roxb.) Nicolson Tên chấp nhận (Accepted Name): Naringi crenulata (Roxb.) Nicolson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Neolitsea cambodiana Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolitsea cambodiana Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Nephelium lappaceum
Chôm chôm (danh pháp khoa học Nephelium lappaceum L.) thuộc chi Nephelium, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và nhãn, ba loại quả có quan hệ họ hàng gần và hình thái quả kh
Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphoides cambodiana (Hance) Tippery Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphoides cambodiana (Hance) Tippery (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia cambodiana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia cambodiana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya andamanica (King) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya andamanica (King) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya armata (Thwaites) Bedd. ex Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya armata (Thwaites) Bedd. ex Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya confertifolia Swingle Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya confertifolia Swingle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya hispida (Pierre ex Guillaumin) Pierre ex Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya hispida (Pierre ex Guillaumin) Pierre ex Guillaum
Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya petelotii Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya petelotii Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya scandens (Griff.) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya scandens (Griff.) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya trimera (Oliv.) Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya trimera (Oliv.) Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.