
Neolitsea cambodiana
Neolitsea cambodiana
Tên gọi khác: Neolitsea (Neolitsea cambodiana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Neolitsea cambodiana Lecomte
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolitsea cambodiana Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Neolitsea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4180166
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, "CHUK-PHAI,HA-COI,TON", "竹牌,下居,东京".
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: On NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village.; On top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village; Evergreen dry primary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village.; Evergreen dry primary forest on top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village.; S. Vietnam, Prov. Kontum. On top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam Village.; Ngoc Linh mountain system above Long Nam village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1800m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 1995.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: VH; L. Averyanov, N.T. Ban, N Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N.Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, "TSANG,W.T.", 曾怀德.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: On NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village.; On top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village; Evergreen dry primary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village.; Evergreen dry primary forest on top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village.; S. Vietnam, Prov. Kontum. On top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam Village.; Ngoc Linh mountain system above Long Nam village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: On NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village., On top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village, Evergreen dry primary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village., Evergreen dry primary forest on top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village., S. Vietnam, Prov. Kontum. On top of ridge on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam Village., Ngoc Linh mountain system above Long Nam village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Neolitsea cambodiana Lecomte in Vietnam (10 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Neolitsea cambodiana (Neolitsea cambodiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/neolitsea-neolitsea-cambodiana (truy cập 21/10/2026).






