
Solanum camranhense
Danh pháp khoa học chuẩn: Solanum camranhense Dy Phon & Hul Tên chấp nhận (Accepted Name): Solanum camranhense Dy Phon & Hul (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
634 loài · trang 25/27

Danh pháp khoa học chuẩn: Solanum camranhense Dy Phon & Hul Tên chấp nhận (Accepted Name): Solanum camranhense Dy Phon & Hul (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Solanum lycopersicum
Tên tiếng Việt: Cà chua bi Danh pháp khoa học: Solanum lycopersicum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Solanum muricatum
Tên tiếng Việt: Dưa pepino Danh pháp khoa học: Solanum muricatum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam M
Danh pháp khoa học chuẩn: Solenopsis laurentia (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenopsis laurentia (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Spathodea campanulata
Danh pháp khoa học chuẩn: Spathodea campanulata Beauverd Tên chấp nhận (Accepted Name): Spathodea campanulata Beauverd (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Spirolobium cambodianum Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Spirolobium cambodianum Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Spondias dulcis
Tên tiếng Việt: Cóc Danh pháp khoa học: Spondias dulcis Chi (Genus): Spondias | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Thái B

Spondias dulcis cultivars
Tên tiếng Việt: Cóc Thái Danh pháp khoa học: Spondias dulcis cultivars Chi (Genus): Spondias | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Danh pháp khoa học chuẩn: Spondias pinnata (L.fil.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Spondias pinnata (L.fil.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Swintonia floribunda Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Swintonia floribunda Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Swintonia minuta Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Swintonia minuta Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Swintonia pierrei Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Swintonia pierrei Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Synsepalum dulcificum
Tên tiếng Việt: Trái thần kỳ Danh pháp khoa học: Synsepalum dulcificum Chi (Genus): Synsepalum | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi

Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium campylocarpum (Gagnep.) Merr. & L.M.Perry Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium campylocarpum (Gagnep.) Merr. & L.M.Perry (Tình trạng danh pháp
Syzygium samarangense
Roi, còn gọi là mận Nam Bộ hay mận da người để phân biệt với mận hậu miền Bắc (Prunus salicina — hai loài hoàn toàn khác nhau dù cùng gọi là 'mận' trong tiếng Việt), có danh pháp k
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enrot
Phổ biến Tamarindus indica
Me (danh pháp khoa học Tamarindus indica L.) là loài duy nhất trong chi Tamarindus, thuộc họ Đậu (Fabaceae) — họ thực vật lớn nhất trong giới thực vật có hoa, bao gồm cả các loại đ

Tamarindus indica cultivars
Tên tiếng Việt: Me ngọt Danh pháp khoa học: Tamarindus indica cultivars Chi (Genus): Tamarindus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium austrosinense (Hand.-Mazz.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium austrosinense (Hand.-Mazz.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium daniellii (Benn.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium daniellii (Benn.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium fraxinifolium (Hook.fil.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium fraxinifolium (Hook.fil.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium ruticarpum (A.Juss.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium ruticarpum (A.Juss.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.