Tetradium glabrifolium
Tetradium glabrifolium
Tên gọi khác: Tetradium (Tetradium glabrifolium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Rutaceae → Chi Tetradium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7269372
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Binh Phuoc, Son La, Ha Tinh, Tonkin, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Bình Phước.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Ninh Province : Hoanh Bo district, Dong Son-Ky Thuong Nature Reserve : road from Hoang Bo heading north; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Cao Phong district, Hoa Binh province; Tam Dao National Park, Vinh Phuc; Co To district, Quang Ninh province; Tho Xuan district, Thanh Hoa province.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 325m – 1224m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Razafimandimbison, S.|Do Van Truong &, al., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Andrew Townesmith|N.K. Ban|N.T. Cuong|Nguyen Quoc Binh|B.V. Thanh|H.T. Anh|L.D.N. Anh, V.D., Son; N.L., Sam, N. Binh, Nguyen Quoc Binh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Ninh Province : Hoanh Bo district, Dong Son-Ky Thuong Nature Reserve : road from Hoang Bo heading north; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Cao Phong district, Hoa Binh province; Tam Dao National Park, Vinh Phuc; Co To district, Quang Ninh province; Tho Xuan district, Thanh Hoa province.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Province : Hoanh Bo district, Dong Son-Ky Thuong Nature Reserve : road from Hoang Bo heading north, Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Cao Phong district, Hoa Binh province, Tam Dao National Park, Vinh Phuc, Co To district, Quang Ninh province, Ba Vi National Park, Ha Noi province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tho Xuan district, Thanh Hoa province, Phu Loc District. Bach Ma National Park at km 17 from start of summit road (vicinity of Nha Hang restaurant)., Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream., Indo-China; Hue And Vicinity; Base of Mt., Hue and Vicinity, Annam, Indo-China. Hue and vicinity..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bu Gia Map National Park, Cochinchine: Budop prov. de Thudomôt, Bình Phước, Tu Phap, dans les bois.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley in Vietnam (40 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tetradium glabrifolium (Tetradium glabrifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tetradium-tetradium-glabrifolium (truy cập 21/10/2026).







