Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Cây ăn quả

634 loài · trang 3/27

Dưa lê (Cucumis melo cultivars)

Dưa lê

Cucumis melo cultivars

Tên tiếng Việt: Dưa lê Danh pháp khoa học: Cucumis melo cultivars Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Dưa chuột (Cucumis sativus)

Dưa chuột

Cucumis sativus

Tên tiếng Việt: Dưa chuột Danh pháp khoa học: Cucumis sativus Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Nhãn tím (Dimocarpus longan cultivars)

Nhãn tím

Dimocarpus longan cultivars

Tên tiếng Việt: Nhãn tím Danh pháp khoa học: Dimocarpus longan cultivars Chi (Genus): Dimocarpus | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 730 ngày Sapindaceae
Hồng ăn quả (Diospyros kaki)

Hồng ăn quả

Diospyros kaki

Tên tiếng Việt: Hồng ăn quả Danh pháp khoa học: Diospyros kaki Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Hồng giòn (Diospyros kaki cultivars)

Hồng giòn

Diospyros kaki cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng giòn Danh pháp khoa học: Diospyros kaki cultivars Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Sung Mỹ (Ficus carica)

Sung Mỹ

Ficus carica

Tên tiếng Việt: Sung Mỹ Danh pháp khoa học: Ficus carica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á/Địa Trung Hải

Trung bình 730 ngày Moraceae
Sung (Ficus racemosa)

Sung

Ficus racemosa

Tên tiếng Việt: Sung Danh pháp khoa học: Ficus racemosa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam

Trung bình 730 ngày Moraceae
Dâu tây (Fragaria × ananassa)

Dâu tây

Fragaria × ananassa

Tên tiếng Việt: Dâu tây Danh pháp khoa học: Fragaria × ananassa Chi (Genus): Fragaria | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Óc chó (Juglans regia)

Óc chó

Juglans regia

Tên tiếng Việt: Óc chó Danh pháp khoa học: Juglans regia Chi (Genus): Juglans | Họ (Family): Juglandaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Óc

Trung bình 730 ngày Juglandaceae
Cherry nhiệt đới/acerola (Malpighia emarginata)

Cherry nhiệt đới/acerola

Malpighia emarginata

Tên tiếng Việt: Cherry nhiệt đới/acerola Danh pháp khoa học: Malpighia emarginata Chi (Genus): Malpighia | Họ (Family): Malpighiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc p

Trung bình 730 ngày Malpighiaceae
Táo tây (Malus domestica)

Táo tây

Malus domestica

Tên tiếng Việt: Táo tây Danh pháp khoa học: Malus domestica Chi (Genus): Malus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Táo tâ

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Hồng xiêm ruột đỏ (Manilkara zapota cultivars)

Hồng xiêm ruột đỏ

Manilkara zapota cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng xiêm ruột đỏ Danh pháp khoa học: Manilkara zapota cultivars Chi (Genus): Manilkara | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Dâu tằm (Morus alba)

Dâu tằm

Morus alba

Tên tiếng Việt: Dâu tằm Danh pháp khoa học: Morus alba Chi (Genus): Morus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á Dâu tằm (Morus

Trung bình 730 ngày Moraceae
Chuối sứ/xiêm (Musa × paradisiaca)

Chuối sứ/xiêm

Musa × paradisiaca

Tên tiếng Việt: Chuối sứ/xiêm Danh pháp khoa học: Musa × paradisiaca Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống

Trung bình 730 ngày Musaceae
Chuối cau (Musa acuminata cultivars)

Chuối cau

Musa acuminata cultivars

Tên tiếng Việt: Chuối cau Danh pháp khoa học: Musa acuminata cultivars Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Musaceae
Chanh dây vàng (Passiflora edulis f. flavicarpa)

Chanh dây vàng

Passiflora edulis f. flavicarpa

Tên tiếng Việt: Chanh dây vàng Danh pháp khoa học: Passiflora edulis f. flavicarpa Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Passifloraceae
Lạc tiên ngọt/granadilla (Passiflora ligularis)

Lạc tiên ngọt/granadilla

Passiflora ligularis

Tên tiếng Việt: Lạc tiên ngọt/granadilla Danh pháp khoa học: Passiflora ligularis Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc

Trung bình 730 ngày Passifloraceae
Chà là (Phoenix dactylifera)

Chà là

Phoenix dactylifera

Tên tiếng Việt: Chà là Danh pháp khoa học: Phoenix dactylifera Chi (Genus): Phoenix | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á/Bắ

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Hạt dẻ cười (Pistacia vera)

Hạt dẻ cười

Pistacia vera

Tên tiếng Việt: Hạt dẻ cười Danh pháp khoa học: Pistacia vera Chi (Genus): Pistacia | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Lêkima/trứng gà (Pouteria campechiana)

Lêkima/trứng gà

Pouteria campechiana

Tên tiếng Việt: Lêkima/trứng gà Danh pháp khoa học: Pouteria campechiana Chi (Genus): Pouteria | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Hạnh nhân (Prunus dulcis)

Hạnh nhân

Prunus dulcis

Tên tiếng Việt: Hạnh nhân Danh pháp khoa học: Prunus dulcis Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á Hạnh nh

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Mơ (Prunus mume)

Mơ

Prunus mume

Tên tiếng Việt: Mơ Danh pháp khoa học: Prunus mume Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Mơ (Prunus mume

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Hoa đào (Prunus persica)

Hoa đào

Prunus persica

Tên tiếng Việt: Hoa đào Danh pháp khoa học: Prunus persica Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Quốc Hoa

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Ổi ruby (Psidium guajava cultivars)

Ổi ruby

Psidium guajava cultivars

Tên tiếng Việt: Ổi ruby Danh pháp khoa học: Psidium guajava cultivars Chi (Genus): Psidium | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Myrtaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.