
Persicaria dichotoma
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria dichotoma (Blume) Masam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria dichotoma (Blume) Masam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 15/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria dichotoma (Blume) Masam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria dichotoma (Blume) Masam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum wendlandianum (Kraenzl.) J.J.Sm., 1912 Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum wendlandianum (Kraenzl.) J.J.Sm., 1912 (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Heritiera cordata Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heritiera cordata Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium jinpingense (W.M.Chu) Z.R.He Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium jinpingense (W.M.Chu) Z.R.He (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella acutifolia (Lehm. & Lindenb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella acutifolia (Lehm. & Lindenb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia nummulariifolia (Sw.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia nummulariifolia (Sw.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea daweishanensis (S.G.Lu) S.G.Lu, Hovenkamp & M.G.Gilbert Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea daweishanensis (S.G.Lu) S.G.Lu, Hovenkamp & M.G
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyropia vietnamensis (Tak.Tanaka & P.H.Hô) J.E.Sutherl. & Monotilla Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyropia vietnamensis (Tak.Tanaka & P.H.Hô) J.E.Sutherl.
Danh pháp khoa học chuẩn: Iodocephalus eberhardtii (Gagnep.) S.Bunwong & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodocephalus eberhardtii (Gagnep.) S.Bunwong & H.Rob. (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Leptolejeunea emarginata (Horik.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptolejeunea emarginata (Horik.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia paucinervis Chun ex F.C.How Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia paucinervis Chun ex F.C.How (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosanthes tubiflora (Wight & Arn.) H.J.de Boer Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosanthes tubiflora (Wight & Arn.) H.J.de Boer (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Lejeunea thallophora (Eifrig) Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lejeunea thallophora (Eifrig) Gradst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplasiolejeunea unidentata (Lehm. & Lindenb.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplasiolejeunea unidentata (Lehm. & Lindenb.) Schiffn. (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Cylindrocolea recurvifolia (Steph.) Inoue Tên chấp nhận (Accepted Name): Cylindrocolea recurvifolia (Steph.) Inoue (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype divaricata Duist. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype divaricata Duist. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea senanensis (Maxim.) S.G.Lu, Hovenkamp & M.G.Gilbert Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea senanensis (Maxim.) S.G.Lu, Hovenkamp & M.G.Gilbert

Danh pháp khoa học chuẩn: Pleurotaenium verrucosum (Ralfs) H.C.Wood Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleurotaenium verrucosum (Ralfs) H.C.Wood (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore Tên chấp nhận (Accepted Name): Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Blepharostoma minus Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Blepharostoma minus Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Teratophyllum koordersii Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Teratophyllum koordersii Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllodictyon anastomosans (Harv.) Kraft & M.J.Wynne Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllodictyon anastomosans (Harv.) Kraft & M.J.Wynne (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Pogostemon pentagonus (C.B.Clarke ex Hook.f.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogostemon pentagonus (C.B.Clarke ex Hook.f.) Kuntze (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Pterospermum xylocarpum (Gaertn.) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterospermum xylocarpum (Gaertn.) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.