Antithamnionella graeffei
Danh pháp khoa học chuẩn: Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 187/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 Tên chấp nhận (Accepted Name): Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Carpopeltis maillardii (Mont. & Millardet) Chiang, 1970 Tên chấp nhận (Accepted Name): Carpopeltis maillardii (Mont. & Millardet) Chiang, 1970 (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Neogoniolithon oblimans (Heydrich) P.C.Silva Tên chấp nhận (Accepted Name): Neogoniolithon oblimans (Heydrich) P.C.Silva (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Neogoniolithon trichotomum Tên chấp nhận (Accepted Name): Neogoniolithon trichotomum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon boergesenii (Foslie) Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon boergesenii (Foslie) Foslie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon reinboldii (Weber Bosse & Foslie) Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon reinboldii (Weber Bosse & Foslie) Foslie (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Bangia fuscopurpurea (Dillwyn) Lyngbye Tên chấp nhận (Accepted Name): Bangia fuscopurpurea (Dillwyn) Lyngbye (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium caudatum G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium caudatum G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium cuneatum Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium cuneatum Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium venustum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium venustum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Azolla filiculoides Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Azolla filiculoides Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Bornetella sphaerica (Zanard.) Solms-laubach Tên chấp nhận (Accepted Name): Bornetella sphaerica (Zanard.) Solms-laubach (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda tuna (J.Ellis & Sol.) J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda tuna (J.Ellis & Sol.) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda gracilis Harv. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda gracilis Harv. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda incrassata (J.Ellis) J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda incrassata (J.Ellis) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa taxifolia (M.Vahl) C.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa taxifolia (M.Vahl) C.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa macrophysa (Sond. ex Kütz.) G.Murray Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa macrophysa (Sond. ex Kütz.) G.Murray (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa webbiana Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa webbiana Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa cupressoides (H.West) C.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa cupressoides (H.West) C.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Koliella spiculiformis (Vischer) Hindák, 1963 Tên chấp nhận (Accepted Name): Koliella spiculiformis (Vischer) Hindák, 1963 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Miguelia shenzhenica (Z.J.Liu & S.C.Chen, 2023) Aver.A.Flowering, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Miguelia shenzhenica (Z.J.Liu & S.C.Chen, 2023) Aver
Danh pháp khoa học chuẩn: Parahellenia trongduyii Juan Chen, V.C.Nguyen, K.S.Nguyen & N.H.Xia, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Parahellenia trongduyii Juan Chen, V.C.Nguyen, K.

Danh pháp khoa học chuẩn: Oticodium laevisetum (Sande Lac.) Huttunen, Hedenäs & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Oticodium laevisetum (Sande Lac.) Huttunen, Hedenäs & Ignatov
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.