Antithamnionella graeffei (Antithamnionella graeffei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Antithamnionella graeffei

Antithamnionella graeffei

Tên gọi khác: Antithamnionella (Antithamnionella graeffei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Ceramiales → Họ Ceramiaceae → Chi Antithamnionella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2657649

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R. Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; Nguyen, X.V..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Antithamnionella graeffei.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Antithamnionella graeffei (Antithamnionella graeffei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/antithamnionella-antithamnionella-graeffei (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ceramiaceae

Xem tất cả 10 loài →
Centroceras clavulatum (Centroceras clavulatum)

Centroceras clavulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Centroceras clavulatum (C.Agardh) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Centroceras clavulatum (C.Agardh) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium aduncum (Ceramium aduncum)

Ceramium aduncum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium aduncum Nakamura, 1950 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium aduncum Nakamura, 1950 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium macilentum (Ceramium macilentum)

Ceramium macilentum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium macilentum J.Agardh, 1894 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium macilentum J.Agardh, 1894 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium procumbens (Ceramium procumbens)

Ceramium procumbens

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium procumbens Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium procumbens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Corallophila huysmansii (Corallophila huysmansii)

Corallophila huysmansii

Danh pháp khoa học chuẩn: Corallophila huysmansii (Weber Bosse) R.E.Norris, 1993 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corallophila huysmansii (Weber Bosse) R.E.Norris, 1993 (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Corallophila kleiwegii (Corallophila kleiwegii)

Corallophila kleiwegii

Danh pháp khoa học chuẩn: Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Gayliella fimbriata (Gayliella fimbriata)

Gayliella fimbriata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gayliella fimbriata (Setchell & N.L.Gardner) T.O.Cho & S.M.Boo Tên chấp nhận (Accepted Name): Gayliella fimbriata (Setchell & N.L.Gardner) T.O.Cho & S.M.B

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Gayliella flaccida (Gayliella flaccida)

Gayliella flaccida

Danh pháp khoa học chuẩn: Gayliella flaccida (Harv. ex Kütz.) T.O.Cho & L.J.McIvor Tên chấp nhận (Accepted Name): Gayliella flaccida (Harv. ex Kütz.) T.O.Cho & L.J.McIvor (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae