Centroceras clavulatum (Centroceras clavulatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Centroceras clavulatum

Centroceras clavulatum

Tên gọi khác: Centroceras (Centroceras clavulatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Centroceras clavulatum (C.Agardh) Mont.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Centroceras clavulatum (C.Agardh) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Ceramiales → Họ Ceramiaceae → Chi Centroceras.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5276780

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang Bay; Black Rocks; Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Cau Da; Cua Be near Truong Dong; Cua Be 1 km south of Cau Da; Cauda.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R. McDermid, K., Fisher, J.R. Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; McDermid, K., E. Y. Dawson, Dawson, E.Y..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nhatrang Bay; Black Rocks; Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Cau Da; Cua Be near Truong Dong; Cua Be 1 km south of Cau Da; Cauda.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Centroceras clavulatum (C.Agardh) Mont. in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Centroceras clavulatum (Centroceras clavulatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/centroceras-centroceras-clavulatum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Ceramiaceae

Xem tất cả 10 loài →
Antithamnionella graeffei (Antithamnionella graeffei)

Antithamnionella graeffei

Danh pháp khoa học chuẩn: Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium aduncum (Ceramium aduncum)

Ceramium aduncum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium aduncum Nakamura, 1950 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium aduncum Nakamura, 1950 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium macilentum (Ceramium macilentum)

Ceramium macilentum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium macilentum J.Agardh, 1894 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium macilentum J.Agardh, 1894 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium procumbens (Ceramium procumbens)

Ceramium procumbens

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium procumbens Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium procumbens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Corallophila huysmansii (Corallophila huysmansii)

Corallophila huysmansii

Danh pháp khoa học chuẩn: Corallophila huysmansii (Weber Bosse) R.E.Norris, 1993 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corallophila huysmansii (Weber Bosse) R.E.Norris, 1993 (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Corallophila kleiwegii (Corallophila kleiwegii)

Corallophila kleiwegii

Danh pháp khoa học chuẩn: Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Gayliella fimbriata (Gayliella fimbriata)

Gayliella fimbriata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gayliella fimbriata (Setchell & N.L.Gardner) T.O.Cho & S.M.Boo Tên chấp nhận (Accepted Name): Gayliella fimbriata (Setchell & N.L.Gardner) T.O.Cho & S.M.B

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Gayliella flaccida (Gayliella flaccida)

Gayliella flaccida

Danh pháp khoa học chuẩn: Gayliella flaccida (Harv. ex Kütz.) T.O.Cho & L.J.McIvor Tên chấp nhận (Accepted Name): Gayliella flaccida (Harv. ex Kütz.) T.O.Cho & L.J.McIvor (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae