Ceramium aduncum (Ceramium aduncum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ceramium aduncum

Ceramium aduncum

Tên gọi khác: Ceramium (Ceramium aduncum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium aduncum Nakamura, 1950
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium aduncum Nakamura, 1950 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Ceramiales → Họ Ceramiaceae → Chi Ceramium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5277000

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ceramium aduncum Nakamura, 1950 in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Ceramium aduncum (Ceramium aduncum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ceramium-ceramium-aduncum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ceramiaceae

Xem tất cả 10 loài →
Antithamnionella graeffei (Antithamnionella graeffei)

Antithamnionella graeffei

Danh pháp khoa học chuẩn: Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Centroceras clavulatum (Centroceras clavulatum)

Centroceras clavulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Centroceras clavulatum (C.Agardh) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Centroceras clavulatum (C.Agardh) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium macilentum (Ceramium macilentum)

Ceramium macilentum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium macilentum J.Agardh, 1894 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium macilentum J.Agardh, 1894 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Ceramium procumbens (Ceramium procumbens)

Ceramium procumbens

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium procumbens Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium procumbens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Corallophila huysmansii (Corallophila huysmansii)

Corallophila huysmansii

Danh pháp khoa học chuẩn: Corallophila huysmansii (Weber Bosse) R.E.Norris, 1993 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corallophila huysmansii (Weber Bosse) R.E.Norris, 1993 (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Corallophila kleiwegii (Corallophila kleiwegii)

Corallophila kleiwegii

Danh pháp khoa học chuẩn: Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Gayliella fimbriata (Gayliella fimbriata)

Gayliella fimbriata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gayliella fimbriata (Setchell & N.L.Gardner) T.O.Cho & S.M.Boo Tên chấp nhận (Accepted Name): Gayliella fimbriata (Setchell & N.L.Gardner) T.O.Cho & S.M.B

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae
Gayliella flaccida (Gayliella flaccida)

Gayliella flaccida

Danh pháp khoa học chuẩn: Gayliella flaccida (Harv. ex Kütz.) T.O.Cho & L.J.McIvor Tên chấp nhận (Accepted Name): Gayliella flaccida (Harv. ex Kütz.) T.O.Cho & L.J.McIvor (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Ceramiaceae