Eulophia exigua
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia exigua M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia exigua M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 188/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia exigua M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia exigua M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum speciosissimum Jacob-Makoy Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum speciosissimum Jacob-Makoy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus konchurangensis V.S.Dang, T.B.Tran & Ha Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus konchurangensis V.S.Dang, T.B.Tran & Ha (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Schoenoplectiella annamica (Raymond) J.R.Starr Tên chấp nhận (Accepted Name): Schoenoplectiella annamica (Raymond) J.R.Starr (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Psychotria harmandiana (Pierre ex Pit.) I.M.Turner Tên chấp nhận (Accepted Name): Psychotria harmandiana (Pierre ex Pit.) I.M.Turner (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra sonlaensis T.N.Bon, V.T.Pham, Nuraliev & Vislobokov Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra sonlaensis T.N.Bon, V.T.Pham, Nuraliev & Vislobok
Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyotis konhanungensis B.H.Quang, T.A.Le, K.S.Nguyen & Neupane, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyotis konhanungensis B.H.Quang, T.A.Le, K.S.Nguyen

Danh pháp khoa học chuẩn: Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum trungii (Grushv. & Skvortsova) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum trungii (Grushv. & Skvortsova) G.M.Plunkett &

Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus upolensis (Grunow) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus upolensis (Grunow) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus asperifolioides Bân Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus asperifolioides Bân (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Dehaasia ferruginea (H.Liou, 2023) de Kok, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Dehaasia ferruginea (H.Liou, 2023) de Kok, 2023 (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum sondangii Vuong & Aver.A.Flattened, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum sondangii Vuong & Aver.A.Flattened, 2023 (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Asperifolia arguta (Nees & Mont.) A.V.Troitsky, Bakalin & Maltseva Tên chấp nhận (Accepted Name): Asperifolia arguta (Nees & Mont.) A.V.Troitsky, Bakalin

Danh pháp khoa học chuẩn: Quercus ngochoaensis H.T.Binh & T.S.Hoang Tên chấp nhận (Accepted Name): Quercus ngochoaensis H.T.Binh & T.S.Hoang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum tonkinense (R.Vig.) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum tonkinense (R.Vig.) G.M.Plunkett & Lowry (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus quadrangularis (Prain) Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus quadrangularis (Prain) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum unicum Li Bing Zhang, N.T.Lu & Liang Zhang, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum unicum Li Bing Zhang, N.T.Lu & Liang Zhang, 2023 (
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum obovatifoliolatum (C.B.Shang) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum obovatifoliolatum (C.B.Shang) G.M.Plunkett & L

Danh pháp khoa học chuẩn: Thrixspermum flammeum Toolmal, Schuit. & Culham, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Thrixspermum flammeum Toolmal, Schuit. & Culham, 2023 (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza hoanglienensis T.V.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza hoanglienensis T.V.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra babensis K.S.Nguyen, Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra babensis K.S.Nguyen, Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Vertebrata spec (Hudson) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Vertebrata spec (Hudson) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Parahellenia candida Tên chấp nhận (Accepted Name): Parahellenia candida (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.