
Hypopterygium tenellum
Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 291/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium vriesei Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium vriesei Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Hypoxis aurea
Danh pháp khoa học chuẩn: Hypoxis aurea Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypoxis aurea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypserpa nitida Miers ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypserpa nitida Miers ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyptianthera stricta (Roxb. ex Sm.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyptianthera stricta (Roxb. ex Sm.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyptis brevipes Poit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyptis brevipes Poit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyptis capitata Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyptis capitata Jacq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Ichnocarpus frutescens (L.) W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Ichnocarpus frutescens (L.) W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex angulata Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex angulata Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex annamensis Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex annamensis Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex bidoupensis Yahara & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex bidoupensis Yahara & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex chapaensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex chapaensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex chevalieri Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex chevalieri Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex chinensis Sims Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex chinensis Sims (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex cinerea Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex cinerea Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex cochinchinensis (Lour.) Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex cochinchinensis (Lour.) Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex condorensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex condorensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex confertiflora Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex confertiflora Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex crenata Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex crenata Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex cymosa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex cymosa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex eugeniifolia Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex eugeniifolia Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex excavata Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex excavata Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex fargesii Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex fargesii Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex ficoidea Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex ficoidea Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.