
Heptapleurum crassibracteatum
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum crassibracteatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum crassibracteatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunke
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 326/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum crassibracteatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum crassibracteatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunke
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne kontumi de Kok, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne kontumi de Kok, 2023 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus malesianus (Leenh.) Lithanat. & Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus malesianus (Leenh.) Lithanat. & Chaowasku (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceriscoides glabra B.H.Quang, N.T.Cuong, T.D.Binh & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceriscoides glabra B.H.Quang, N.T.Cuong, T.D.Binh & Nuraliev (
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum praetermissum (Enroth & Touw) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum praetermissum (Enroth & Touw) Enroth (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Isopterygium microalare (Broth. & Paris) Y.Jia & S.He Tên chấp nhận (Accepted Name): Isopterygium microalare (Broth. & Paris) Y.Jia & S.He (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptogonium dubium (Tixier) H.Akiyama & B.C.Tan Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptogonium dubium (Tixier) H.Akiyama & B.C.Tan (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Ticanto rhombifolia (J.E.Vidal) R.Clark & Gagnon Tên chấp nhận (Accepted Name): Ticanto rhombifolia (J.E.Vidal) R.Clark & Gagnon (Tình trạng danh pháp: DO
Danh pháp khoa học chuẩn: Urophyllum brochidodromum Yooprasert, Culham & Utteridge, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Urophyllum brochidodromum Yooprasert, Culham & Utteridge, 20

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia tyermannii (T.Moore) H.J.Veitch Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia tyermannii (T.Moore) H.J.Veitch (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Causonis ciliifera (Merr.) G.Parmar & L.M.Lu Tên chấp nhận (Accepted Name): Causonis ciliifera (Merr.) G.Parmar & L.M.Lu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Causonis timoriensis (DC.) L.M.Lu & V.C.Dang Tên chấp nhận (Accepted Name): Causonis timoriensis (DC.) L.M.Lu & V.C.Dang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Brachypterum eriocarpum (F.C.How) Adema & Sirich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachypterum eriocarpum (F.C.How) Adema & Sirich. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia glabra (Desv.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia glabra (Desv.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Gaultheria annamensis (Sleumer) Kron & P.W.Fritsch Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaultheria annamensis (Sleumer) Kron & P.W.Fritsch (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Calohypnum plumiforme (Wilson) Jan Kučera & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Calohypnum plumiforme (Wilson) Jan Kučera & Ignatov (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Didymochlaena fijiensis Li Bing Zhang & H.Shang Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymochlaena fijiensis Li Bing Zhang & H.Shang (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Antrophyum nambanense C.W.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Antrophyum nambanense C.W.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia hongiaoensis C.W.Lin, T.C.Hsu & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia hongiaoensis C.W.Lin, T.C.Hsu & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza caespitosa (Blume) Razafim. & Rydin Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza caespitosa (Blume) Razafim. & Rydin (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Bauhinia bracteata Graham ex Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bauhinia bracteata Graham ex Wall. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Rotala protracta W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Rotala protracta W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera rubrovillosa (K.Larsen & S.S.Larsen) Mackinder & R.Clark Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera rubrovillosa (K.Larsen & S.S.Larsen) Mackinder & R

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera finlaysoniana Wall. ex Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera finlaysoniana Wall. ex Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.