
Tripterospermum cordatum
Danh pháp khoa học chuẩn: Tripterospermum cordatum (C.Marquand) Harry Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tripterospermum cordatum (C.Marquand) Harry Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 37/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Tripterospermum cordatum (C.Marquand) Harry Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tripterospermum cordatum (C.Marquand) Harry Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Tripterospermum fasciculatum (Wall.) Chater Tên chấp nhận (Accepted Name): Tripterospermum fasciculatum (Wall.) Chater (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Swertia bimaculata (Siebold & Zucc.) Hook.fil. & Thomson ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Swertia bimaculata (Siebold & Zucc.) Hook.fil. & Tho

Danh pháp khoa học chuẩn: Stephania papillosa Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Stephania papillosa Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Stephania cephalantha
Danh pháp khoa học chuẩn: Stephania cephalantha Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Stephania cephalantha Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphoides tonkinensis (Dop) P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphoides tonkinensis (Dop) P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocharis hirsuta Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocharis hirsuta Barnett (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea dictyoneura (Hance) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea dictyoneura (Hance) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea glabrisepala B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea glabrisepala B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea halongensis Kiew & T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea halongensis Kiew & T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea nutans D.Fang & D.H.Qin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea nutans D.Fang & D.H.Qin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Salix cathayana Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Salix cathayana Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Salix cavaleriei H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Salix cavaleriei H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Microtropis bivalvis (Jack) Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtropis bivalvis (Jack) Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Delavaya toxocarpa Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Delavaya toxocarpa Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus brachypetalus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus brachypetalus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus capillipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus capillipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus eustachys Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus eustachys Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus longifolius Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus longifolius Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus macrodontus Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus macrodontus Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus simplicifolius Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus simplicifolius Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus timorensis (DC.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus timorensis (DC.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Ecbolium ligustrinum (Vahl) Vollesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ecbolium ligustrinum (Vahl) Vollesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicliptera baphica Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicliptera baphica Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.