
Briggsiopsis delavayi
Danh pháp khoa học chuẩn: Briggsiopsis delavayi (Franch.) K.Y.Pan Tên chấp nhận (Accepted Name): Briggsiopsis delavayi (Franch.) K.Y.Pan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 82/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Briggsiopsis delavayi (Franch.) K.Y.Pan Tên chấp nhận (Accepted Name): Briggsiopsis delavayi (Franch.) K.Y.Pan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Brittonodoxa subpinnata (Brid.) W.R.Buck, P.E.A.S.Câmara & Carv.-Silva Tên chấp nhận (Accepted Name): Brittonodoxa subpinnata (Brid.) W.R.Buck, P.E.A.S.Câ
Danh pháp khoa học chuẩn: Bromheadia annamensis Aver. & Averyanova Tên chấp nhận (Accepted Name): Bromheadia annamensis Aver. & Averyanova (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Bromheadia finlaysoniana (Lindl.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bromheadia finlaysoniana (Lindl.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Broussonetia kaempferi Siebold Tên chấp nhận (Accepted Name): Broussonetia kaempferi Siebold (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Broussonetia ×kazinoki Siebold Tên chấp nhận (Accepted Name): Broussonetia ×kazinoki Siebold (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Broussonetia monoica Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Broussonetia monoica Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Broussonetia papyrifera
Loài Dướng (danh pháp khoa học: Broussonetia papyrifera) thuộc chi Broussonetia, họ thực vật Moraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận

Danh pháp khoa học chuẩn: Browallia americana L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Browallia americana L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Brownlowia emarginata Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Brownlowia emarginata Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Brownlowia peltata Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brownlowia peltata Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Brownlowia tabularis Pierre là loài được chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc chi Brownlowia Roxb., họ Malvaceae, bộ Malvales. POWO ghi chi này có hai loài được chấp nhận. Mã định danh: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Brucea javanica (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brucea javanica (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Brucea mollis Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brucea mollis Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Brugmansia aurea Lagerh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brugmansia aurea Lagerh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Brugmansia suaveolens (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Bercht. & J.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Brugmansia suaveolens (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Bercht.

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera cylindrica (L.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera cylindrica (L.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Loài Bruguiera (Bruguiera gymnorhiza) (danh pháp khoa học: Bruguiera gymnorhiza) thuộc chi Bruguiera, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBI

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera ×hainesii C.G.Rogers Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera ×hainesii C.G.Rogers (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera parviflora (Roxb.) Wight & Arn. ex Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera parviflora (Roxb.) Wight & Arn. ex Griff. (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera sexangula (Lour.) Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera sexangula (Lour.) Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.