Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Cây công nghiệp & lâm nghiệp

129 loài · trang 2/6

Phượng tím (Jacaranda mimosifolia)

Phượng tím

Jacaranda mimosifolia

Tên tiếng Việt: Phượng tím Danh pháp khoa học: Jacaranda mimosifolia Chi (Genus): Jacaranda | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố t

Trung bình 730 ngày Bignoniaceae
Bằng lăng (Lagerstroemia speciosa)

Bằng lăng

Lagerstroemia speciosa

Tên tiếng Việt: Bằng lăng Danh pháp khoa học: Lagerstroemia speciosa Chi (Genus): Lagerstroemia | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố

Trung bình 730 ngày Lythraceae
Mắc ca (Macadamia integrifolia)

Mắc ca

Macadamia integrifolia

Tên tiếng Việt: Mắc ca Danh pháp khoa học: Macadamia integrifolia Chi (Genus): Macadamia | Họ (Family): Proteaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Proteaceae
Tràm trà (Melaleuca alternifolia)

Tràm trà

Melaleuca alternifolia

Tên tiếng Việt: Tràm trà Danh pháp khoa học: Melaleuca alternifolia Chi (Genus): Melaleuca | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệ

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Tràm gió (Melaleuca cajuputi)

Tràm gió

Melaleuca cajuputi

Tên tiếng Việt: Tràm gió Danh pháp khoa học: Melaleuca cajuputi Chi (Genus): Melaleuca | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Mía năng lượng (Miscanthus × giganteus)

Mía năng lượng

Miscanthus × giganteus

Tên tiếng Việt: Mía năng lượng Danh pháp khoa học: Miscanthus × giganteus Chi (Genus): Miscanthus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây ngu

Trung bình 730 ngày Poaceae
Cây gấc lâu năm (Momordica cochinchinensis)

Cây gấc lâu năm

Momordica cochinchinensis

Tên tiếng Việt: Cây gấc lâu năm Danh pháp khoa học: Momordica cochinchinensis Chi (Genus): Momordica | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Thuốc lá (Nicotiana tabacum)

Thuốc lá

Nicotiana tabacum

Tên tiếng Việt: Thuốc lá Danh pháp khoa học: Nicotiana tabacum Chi (Genus): Nicotiana | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Kê (Panicum miliaceum)

Kê

Panicum miliaceum

Tên tiếng Việt: Kê Danh pháp khoa học: Panicum miliaceum Chi (Genus): Panicum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc p

Trung bình 730 ngày Poaceae
Lim xẹt (Peltophorum pterocarpum)

Lim xẹt

Peltophorum pterocarpum

Tên tiếng Việt: Lim xẹt Danh pháp khoa học: Peltophorum pterocarpum Chi (Genus): Peltophorum | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Đậu Hà Lan

Pisum sativum

Tên tiếng Việt: Đậu Hà Lan Danh pháp khoa học: Pisum sativum Chi (Genus): Lathyrus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Thầu dầu (Ricinus communis)

Thầu dầu

Ricinus communis

Tên tiếng Việt: Thầu dầu Danh pháp khoa học: Ricinus communis Chi (Genus): Ricinus | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Euphorbiaceae
Me tây (Samanea saman)

Me tây

Samanea saman

Tên tiếng Việt: Me tây Danh pháp khoa học: Samanea saman Chi (Genus): Samanea | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam Mỹ

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Vừng/mè (Sesamum indicum)

Vừng/mè

Sesamum indicum

Tên tiếng Việt: Vừng/mè Danh pháp khoa học: Sesamum indicum Chi (Genus): Sesamum | Họ (Family): Pedaliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồ

Trung bình 730 ngày Pedaliaceae
Cao lương (Sorghum bicolor)

Cao lương

Sorghum bicolor

Tên tiếng Việt: Cao lương Danh pháp khoa học: Sorghum bicolor Chi (Genus): Sorghum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Poaceae
Cây trôm (Sterculia foetida)

Cây trôm

Sterculia foetida

Tên tiếng Việt: Cây trôm Danh pháp khoa học: Sterculia foetida Chi (Genus): Sterculia | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Kèn hồng (Tabebuia rosea)

Kèn hồng

Tabebuia rosea

Tên tiếng Việt: Kèn hồng Danh pháp khoa học: Tabebuia rosea Chi (Genus): Tabebuia | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Trung bình 730 ngày Bignoniaceae
Bàng biển (Terminalia catappa)

Bàng biển

Terminalia catappa

Tên tiếng Việt: Bàng biển Danh pháp khoa học: Terminalia catappa Chi (Genus): Terminalia | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 730 ngày Combretaceae
Bàng Đài Loan (Terminalia mantaly)

Bàng Đài Loan

Terminalia mantaly

Tên tiếng Việt: Bàng Đài Loan Danh pháp khoa học: Terminalia mantaly Chi (Genus): Terminalia | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 730 ngày Combretaceae
Cây sơn ta (Toxicodendron vernicifluum)

Cây sơn ta

Toxicodendron vernicifluum

Tên tiếng Việt: Cây sơn ta Danh pháp khoa học: Toxicodendron vernicifluum Chi (Genus): Toxicodendron | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Lúa mì (Triticum aestivum)

Lúa mì

Triticum aestivum

Tên tiếng Việt: Lúa mì Danh pháp khoa học: Triticum aestivum Chi (Genus): Triticum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Poaceae
Đậu đỏ (Vigna angularis)

Đậu đỏ

Vigna angularis

Tên tiếng Việt: Đậu đỏ Danh pháp khoa học: Vigna angularis Chi (Genus): Vigna | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Đậu đen (Vigna mungo)

Đậu đen

Vigna mungo

Tên tiếng Việt: Đậu đen Danh pháp khoa học: Vigna mungo Chi (Genus): Vigna | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc phâ

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Đậu xanh (Vigna radiata)

Đậu xanh

Vigna radiata

Tên tiếng Việt: Đậu xanh Danh pháp khoa học: Vigna radiata Chi (Genus): Vigna | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc

Trung bình 730 ngày Fabaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.