
Vandellia purpurea
Danh pháp khoa học chuẩn: Vandellia purpurea (Kerr ex Barnett) Eb.Fisch., Schäferh. & Kai Müll. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandellia purpurea (Kerr ex Barnett) Eb.Fisch., Schäf
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 20/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Vandellia purpurea (Kerr ex Barnett) Eb.Fisch., Schäferh. & Kai Müll. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandellia purpurea (Kerr ex Barnett) Eb.Fisch., Schäf
Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila sandei Dozy ex Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila sandei Dozy ex Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia subexalata Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia subexalata Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Oldenlandia hispida DC., 1830 Tên chấp nhận (Accepted Name): Oldenlandia hispida DC., 1830 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea xanthocarpa (Lehm. & Lindenb.) Malombe Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea xanthocarpa (Lehm. & Lindenb.) Malombe (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Benkara hainanensis (Merr.) C.M.Taylor Tên chấp nhận (Accepted Name): Benkara hainanensis (Merr.) C.M.Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Piper opizianum Fürnr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper opizianum Fürnr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Matelea stenopetala Sandwith Tên chấp nhận (Accepted Name): Matelea stenopetala Sandwith (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygiella securifolia (Nees ex Lindenb.) Inoue Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygiella securifolia (Nees ex Lindenb.) Inoue (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea krakakammae (Lindenb.) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea krakakammae (Lindenb.) R.M.Schust. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraprenanthes diversifolia (Vaniot) N.Kilian Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraprenanthes diversifolia (Vaniot) N.Kilian (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia robusta Fern.-Vill., 1880 Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia robusta Fern.-Vill., 1880 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia trinervis (Blume) D.Dietr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia trinervis (Blume) D.Dietr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia villosa Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia villosa Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne semecarpifolia Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne semecarpifolia Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus prostrata (Wall. ex Miq.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus prostrata (Wall. ex Miq.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia gintungensis C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia gintungensis C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Orthosiphon truncatus Doan ex Suddee & A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthosiphon truncatus Doan ex Suddee & A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Pogostemon nelsonii Doan ex Suddee & A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogostemon nelsonii Doan ex Suddee & A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens lanessanii Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens lanessanii Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema oppositum Q.Lin & Y.M.Shui Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema oppositum Q.Lin & Y.M.Shui (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Br
Danh pháp khoa học chuẩn: Senegalia pluricapitata (Steud. ex Benth.) Maslin, Seigler & Ebinger Tên chấp nhận (Accepted Name): Senegalia pluricapitata (Steud. ex Benth.) Maslin, Sei
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.