
Taxillus delavayi
Danh pháp khoa học chuẩn: Taxillus delavayi (Tiegh.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxillus delavayi (Tiegh.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 224/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxillus delavayi (Tiegh.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxillus delavayi (Tiegh.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Palhinhaea hainanensis C.Y.Yang Tên chấp nhận (Accepted Name): Palhinhaea hainanensis C.Y.Yang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Urena procumbens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Urena procumbens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Paliurus hirsutus Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paliurus hirsutus Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus oenoplia (L.) Mill., 1768 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus oenoplia (L.) Mill., 1768 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudoclausena chrysogyne (Miq.) T.Clark Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudoclausena chrysogyne (Miq.) T.Clark (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma laui Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Drymaria villosa Cham. & Schltdl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drymaria villosa Cham. & Schltdl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Strobilanthes auriculata Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Strobilanthes auriculata Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Neuracanthus tetragonostachyus Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Neuracanthus tetragonostachyus Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Ficus formosana
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus formosana Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus formosana Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus crassiramea (Miq.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus crassiramea (Miq.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Cerbera odollam Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cerbera odollam Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymocarpus glandulosus (W.W.Sm.) W.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymocarpus glandulosus (W.W.Sm.) W.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Odontochilus uniflorus (Blume) H.A.Pedersen & Ormerod Tên chấp nhận (Accepted Name): Odontochilus uniflorus (Blume) H.A.Pedersen & Ormerod (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Trichophorum mattfeldianum (Kük.) S.Yun Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichophorum mattfeldianum (Kük.) S.Yun Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania ovistipula (Steph.) Abeyw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania ovistipula (Steph.) Abeyw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauranthera coerulea (Blume) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauranthera coerulea (Blume) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Calophyllum tetrapterum
Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum tetrapterum Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum tetrapterum Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle hookeri (C.B.Clarke) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle hookeri (C.B.Clarke) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Liparis cespitosa (Lam.) Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liparis cespitosa (Lam.) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lopholejeunea eulopha (Taylor) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lopholejeunea eulopha (Taylor) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Scaphium scaphigerum (Wall. ex G.Don) Guib. & Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scaphium scaphigerum (Wall. ex G.Don) Guib. & Planch. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Neomicrocalamus prainii (Gamble) Keng f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neomicrocalamus prainii (Gamble) Keng f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.