
Duhaldea cappa
Danh pháp khoa học chuẩn: Duhaldea cappa (Buch.-Ham. ex D.Don) Pruski & Anderb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duhaldea cappa (Buch.-Ham. ex D.Don) Pruski & Anderb. (Tình trạng dan
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 387/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Duhaldea cappa (Buch.-Ham. ex D.Don) Pruski & Anderb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duhaldea cappa (Buch.-Ham. ex D.Don) Pruski & Anderb. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium tetragonum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium tetragonum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Drimycarpus racemosus (Roxb.) Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drimycarpus racemosus (Roxb.) Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea yunnanensis (P.C.Chen) Grolle & R.L.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea yunnanensis (P.C.Chen) Grolle & R.L.Zhu (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila bantamensis (Reinw., Blume & Nees) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila bantamensis (Reinw., Blume & Nees) Mont. (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum serratum Spreng., 1825 Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum serratum Spreng., 1825 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Stichorkis compressa (Blume) J.J.Wood Tên chấp nhận (Accepted Name): Stichorkis compressa (Blume) J.J.Wood (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiomnium acutum (Lindb.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiomnium acutum (Lindb.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Vandellia latifolia (Blume) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandellia latifolia (Blume) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Lejeunea micholitzii Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lejeunea micholitzii Mizut. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodium heterophyllum Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodium heterophyllum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia grandifolia Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia grandifolia Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Blumea mollis DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Blumea mollis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Sesbania grandiflora
Danh pháp khoa học chuẩn: Sesbania grandiflora (L.) Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sesbania grandiflora (L.) Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea tenella Benedix Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea tenella Benedix (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Lopholejeunea subfusca (Nees) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lopholejeunea subfusca (Nees) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnemopsis pierrei Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnemopsis pierrei Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera ×hainesii C.G.Rogers Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera ×hainesii C.G.Rogers (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Microchirita lavandulacea (Stapf) Yin Z.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Microchirita lavandulacea (Stapf) Yin Z.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus kwangshanensis W.Y.Hsia Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus kwangshanensis W.Y.Hsia (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia subsessilis (Courch. & Gagnep.) N.T.Nhan Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia subsessilis (Courch. & Gagnep.) N.T.Nhan (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera bettzickiana (Regel) G.Nicholson Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera bettzickiana (Regel) G.Nicholson (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron serotinum Hutch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron serotinum Hutch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Mittenothamnium evrardii (Thér.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mittenothamnium evrardii (Thér.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.