Leveillea jungermannioides
Danh pháp khoa học chuẩn: Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 Tên chấp nhận (Accepted Name): Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 (
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 395/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 Tên chấp nhận (Accepted Name): Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 (

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceramium aduncum Nakamura, 1950 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceramium aduncum Nakamura, 1950 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Grewia multiflora Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grewia multiflora Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona nubla Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona nubla Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Grewia acuminata Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grewia acuminata Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Burretiodendron brilletii (Gagnep.) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burretiodendron brilletii (Gagnep.) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Torricellia angulata Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Torricellia angulata Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Davallodes pulchra (D.Don) M.Kato & Tsutsumi Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallodes pulchra (D.Don) M.Kato & Tsutsumi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucostegia immersa C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucostegia immersa C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens squiresii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens squiresii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Piper saxicola C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper saxicola C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Piper griffithii C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper griffithii C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dehaasia annamensis Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dehaasia annamensis Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus gamblei King ex Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus gamblei King ex Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocarya acutifolia H.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocarya acutifolia H.W.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Cinnamomum balansae
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum balansae Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum balansae Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocarya impressinervia H.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocarya impressinervia H.W.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron chunii W.P.Fang Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron chunii W.P.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes cauliflora Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes cauliflora Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Leea curtisii King Tên chấp nhận (Accepted Name): Leea curtisii King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Centotheca uniflora Swallen Tên chấp nhận (Accepted Name): Centotheca uniflora Swallen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Ischaemum muticum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ischaemum muticum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Eragrostis subsecunda (Lam.) E.Fourn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eragrostis subsecunda (Lam.) E.Fourn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.