Gracilaria longissima
Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham, 1995 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 443/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham, 1995 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.

Danh pháp khoa học chuẩn: Berrya cordifolia (Willd.) Burret Tên chấp nhận (Accepted Name): Berrya cordifolia (Willd.) Burret (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Phoebe pallida (Nees) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Phoebe pallida (Nees) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Digitaria thyrsoidea Balansa Tên chấp nhận (Accepted Name): Digitaria thyrsoidea Balansa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus setosus Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus setosus Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma beauvaisii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma beauvaisii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma oliviforme Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma oliviforme Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Strychnos wallichiana Steud. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Strychnos wallichiana Steud. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris venusta Kunze Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris venusta Kunze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplectria barbata (Triana ex C.B.Clarke) Franken & Roos Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplectria barbata (Triana ex C.B.Clarke) Franken & Roos (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia spectabilis (Miq.) S.S.Jain & Bennet Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia spectabilis (Miq.) S.S.Jain & Bennet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia edulis (Roxb.) Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia edulis (Roxb.) Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Epicharis cuneata (Hiern) Harms Tên chấp nhận (Accepted Name): Epicharis cuneata (Hiern) Harms (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia stenocarpa Drake Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia stenocarpa Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Scleroglossum pyxidatum Alderw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scleroglossum pyxidatum Alderw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia harmandii Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia harmandii Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia botryosa E.Walker Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia botryosa E.Walker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia lucidula C.M.Hu & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia lucidula C.M.Hu & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia brunnescens E.Walker Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia brunnescens E.Walker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia mirabilis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia mirabilis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia tonkinensis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia tonkinensis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex salicina Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex salicina Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis balansae Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis balansae Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.