Strychnos wallichiana
Strychnos wallichiana
Tên gọi khác: Strychnos (Strychnos wallichiana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Strychnos wallichiana Steud. ex A.DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Strychnos wallichiana Steud. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Loganiaceae → Chi Strychnos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5645841
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 11 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Ninh Binh, Đồng Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory, slopes of Mang Chan ridge.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Northeast facing slopes at southern side of Dan Hamlet plains.; [R?ng Chôi Núi Châu Th?i Biên-Höa].
- Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH, Soejarto DD; Cuong NM, Soejarto, D.D.|&, al., Soejarto DD; Hiep NT; Cuong NM; Dzu NV, [Nguyen tine smb].
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 11 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory, slopes of Mang Chan ridge.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Northeast facing slopes at southern side of Dan Hamlet plains.; [R?ng Chôi Núi Châu Th?i Biên-Höa].
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong., Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Northeast facing slopes at southern side of Dan Hamlet plains..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory, slopes of Mang Chan ridge., Nghệ An.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam:Dong Nai:Cochinchine. Bien hoa..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Strychnos wallichiana Steud. ex A.DC. in Vietnam (11 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Strychnos wallichiana (Strychnos wallichiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strychnos-strychnos-wallichiana (truy cập 21/10/2026).



