Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tất cả loài cây

15.344 loài · trang 6/640

Trám trắng (Canarium album)

Trám trắng

Canarium album

Tên tiếng Việt: Trám trắng Danh pháp khoa học: Canarium album Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 730 ngày Burseraceae
Cây trám đen (Canarium tramdenum)

Cây trám đen

Canarium tramdenum

Tên tiếng Việt: Cây trám đen Danh pháp khoa học: Canarium tramdenum Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 730 ngày Burseraceae
Cây gai dầu công nghiệp (Cannabis sativa)

Cây gai dầu công nghiệp

Cannabis sativa

Tên tiếng Việt: Cây gai dầu công nghiệp Danh pháp khoa học: Cannabis sativa Chi (Genus): Cannabis | Họ (Family): Cannabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây

Trung bình 730 ngày Cannabaceae
Ớt (Capsicum annuum)

Ớt

Capsicum annuum

Tên tiếng Việt: Ớt Danh pháp khoa học: Capsicum annuum Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn gố

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Ớt cảnh (Capsicum annuum cultivars)

Ớt cảnh

Capsicum annuum cultivars

Tên tiếng Việt: Ớt cảnh Danh pháp khoa học: Capsicum annuum cultivars Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Ớt hiểm (Capsicum frutescens)

Ớt hiểm

Capsicum frutescens

Tên tiếng Việt: Ớt hiểm Danh pháp khoa học: Capsicum frutescens Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Muồng hoàng yến (Cassia fistula)

Muồng hoàng yến

Cassia fistula

Tên tiếng Việt: Muồng hoàng yến Danh pháp khoa học: Cassia fistula Chi (Genus): Cassia | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Dừa cạn (Catharanthus roseus)

Dừa cạn

Catharanthus roseus

Tên tiếng Việt: Dừa cạn Danh pháp khoa học: Catharanthus roseus Chi (Genus): Catharanthus | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa mào gà (Celosia argentea)

Hoa mào gà

Celosia argentea

Tên tiếng Việt: Hoa mào gà Danh pháp khoa học: Celosia argentea Chi (Genus): Celosia | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt

Trung bình 180 ngày Amaranthaceae
Rau má (Centella asiatica)

Rau má

Centella asiatica

Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)

Rong đuôi chó

Ceratophyllum demersum

Tên tiếng Việt: Rong đuôi chó Danh pháp khoa học: Ceratophyllum demersum Chi (Genus): Ceratophyllum | Họ (Family): Ceratophyllaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân

Trung bình 180 ngày Ceratophyllaceae
Cau tiểu trâm (Chamaedorea elegans)

Cau tiểu trâm

Chamaedorea elegans

Tên tiếng Việt: Cau tiểu trâm Danh pháp khoa học: Chamaedorea elegans Chi (Genus): Chamaedorea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Lan chi (Chlorophytum comosum)

Lan chi

Chlorophytum comosum

Tên tiếng Việt: Lan chi Danh pháp khoa học: Chlorophytum comosum Chi (Genus): Chlorophytum | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: N

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Cúc (Chrysanthemum × morifolium)

Cúc

Chrysanthemum × morifolium

Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Cỏ vetiver (Chrysopogon zizanioides)

Cỏ vetiver

Chrysopogon zizanioides

Tên tiếng Việt: Cỏ vetiver Danh pháp khoa học: Chrysopogon zizanioides Chi (Genus): Chrysopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyê

Trung bình 730 ngày Poaceae
Quế (Cinnamomum cassia)

Quế

Cinnamomum cassia

Tên tiếng Việt: Quế Danh pháp khoa học: Cinnamomum cassia Chi (Genus): Cinnamomum | Họ (Family): Lauraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Lauraceae
Dưa hấu (Citrullus lanatus)

Dưa hấu

Citrullus lanatus

Tên tiếng Việt: Dưa hấu Danh pháp khoa học: Citrullus lanatus Chi (Genus): Citrullus | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Chanh ngón tay (Citrus australasica)

Chanh ngón tay

Citrus australasica

Tên tiếng Việt: Chanh ngón tay Danh pháp khoa học: Citrus australasica Chi (Genus): Microcitrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh không hạt (Citrus latifolia)

Chanh không hạt

Citrus latifolia

Tên tiếng Việt: Chanh không hạt Danh pháp khoa học: Citrus latifolia Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh vàng (Citrus limon)

Chanh vàng

Citrus limon

Tên tiếng Việt: Chanh vàng Danh pháp khoa học: Citrus limon Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Chanh v

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Bưởi đào (Citrus maxima cultivars)

Bưởi đào

Citrus maxima cultivars

Tên tiếng Việt: Bưởi đào Danh pháp khoa học: Citrus maxima cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Phật thủ (Citrus medica var. sarcodactylis)

Phật thủ

Citrus medica var. sarcodactylis

Tên tiếng Việt: Phật thủ Danh pháp khoa học: Citrus medica var. sarcodactylis Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 730 ngày Rutaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.