
Ráy cảnh
Alocasia spp.
Tên tiếng Việt: Ráy cảnh Danh pháp khoa học: Alocasia spp. Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á nhiệt đới
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 637/640

Alocasia spp.
Tên tiếng Việt: Ráy cảnh Danh pháp khoa học: Alocasia spp. Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á nhiệt đới

Goeppertia spp.
Tên tiếng Việt: Đuôi công Danh pháp khoa học: Goeppertia spp. Chi (Genus): Goeppertia | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tr

Goeppertia insignis
Tên tiếng Việt: Đuôi công lancifolia Danh pháp khoa học: Goeppertia insignis Chi (Genus): Goeppertia | Họ (Family): Marantaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự

Livistona chinensis
Tên tiếng Việt: Cọ Nhật Danh pháp khoa học: Livistona chinensis Chi (Genus): Livistona | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á C

Dypsis lutescens
Tên tiếng Việt: Cau vàng Danh pháp khoa học: Dypsis lutescens Chi (Genus): Dypsis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar Ca

Rhapis excelsa
Tên tiếng Việt: Trúc mây Danh pháp khoa học: Rhapis excelsa Chi (Genus): Rhapis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Trúc mây

Chamaedorea elegans
Tên tiếng Việt: Cau tiểu trâm Danh pháp khoa học: Chamaedorea elegans Chi (Genus): Chamaedorea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Radermachera sinica
Tên tiếng Việt: Hạnh phúc Danh pháp khoa học: Radermachera sinica Chi (Genus): Radermachera | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Dracaena fragrans
Tên tiếng Việt: Thiết mộc lan Danh pháp khoa học: Dracaena fragrans Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ch

Dieffenbachia seguine
Tên tiếng Việt: Vạn niên thanh Danh pháp khoa học: Dieffenbachia seguine Chi (Genus): Dieffenbachia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Aglaonema hybrid
Tên tiếng Việt: Phú quý Danh pháp khoa học: Aglaonema hybrid Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai Phú

Aglaonema commutatum cultivars
Tên tiếng Việt: Ngọc ngân Danh pháp khoa học: Aglaonema commutatum cultivars Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Schefflera arboricola
Tên tiếng Việt: Ngũ gia bì Danh pháp khoa học: Schefflera arboricola Chi (Genus): Schefflera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đ

Ficus elastica
Tên tiếng Việt: Đa búp đỏ Danh pháp khoa học: Ficus elastica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Đa búp đỏ

Ficus lyrata
Tên tiếng Việt: Bàng Singapore Danh pháp khoa học: Ficus lyrata Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Phi Bàng

Spathiphyllum wallisii
Tên tiếng Việt: Lan ý Danh pháp khoa học: Spathiphyllum wallisii Chi (Genus): Spathiphyllum | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Dracaena trifasciata
Tên tiếng Việt: Lưỡi hổ Danh pháp khoa học: Dracaena trifasciata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây P

Zamioculcas zamiifolia
Tên tiếng Việt: Kim tiền Danh pháp khoa học: Zamioculcas zamiifolia Chi (Genus): Zamioculcas | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Tên tiếng Việt: Monstera adansonii Danh pháp khoa học: Monstera adansonii Chi (Genus): Monstera | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T
Phổ biến Monstera deliciosa
Tên tiếng Việt: Trầu bà lá xẻ Danh pháp khoa học: Monstera deliciosa Chi (Genus): Monstera | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung
Dracontomelon duperreanum
Sấu (danh pháp khoa học Dracontomelon duperreanum Pierre) thuộc chi Dracontomelon, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với xoài và điều. Loài này là cây bản địa của Việt Nam v
Phổ biến Glycine max
Đậu tương (Glycine max — đậu nành) là cây họ Đậu cung cấp đạm thực vật quan trọng nhất thế giới. Việt Nam có lịch sử trồng đậu tương lâu đời nhưng diện tích đã giảm mạnh (từ ~200.0
Phổ biến Lansium parasiticum
Bòn bon, hay dâu tiên (danh pháp khoa học Lansium parasiticum (Osbeck) K.C.Sahni & Bennet, đồng nghĩa Lansium domesticum), thuộc họ Xoan (Meliaceae) — cùng họ với xoan, gội. Loài n
Phổ biến Ziziphus mauritiana
Táo ta (danh pháp khoa học Ziziphus mauritiana Lam.) thuộc chi Ziziphus, họ Táo (Rhamnaceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Á và Đông Nam Á, được trồng trọt từ rất lâu đời t
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.