
Acacia auriculiformis
Acacia auriculiformis
Tên gọi khác: Acacia (Acacia auriculiformis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Acacia auriculiformis A.Cunn. ex Benth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Acacia auriculiformis A.Cunn. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Acacia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2981001
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Dương, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Thuận, Hồ Chí Minh city, Trà Vinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trung tâm giáo dục Quốc Phòng và An Ninh, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Vietnam; Suối Hiệp, Nha Trang, Khánh Hòa, 베트남; Dong Hoa, Ho Chi Minh City, Binh Duong, Vietnam; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Trảng Bàng.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 4m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1921 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, onidiras-iNaturalist, Eric Haavind-Berman, yossarianc, Katerina Kashirina, Kin Kỳ Ơii.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium; Harvard Universi
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trung tâm giáo dục Quốc Phòng và An Ninh, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Vietnam; Suối Hiệp, Nha Trang, Khánh Hòa, 베트남; Dong Hoa, Ho Chi Minh City, Binh Duong, Vietnam; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Trảng Bàng.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình, Вьетнам, Ninh Hải, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, 베트남.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Suối Hiệp, Nha Trang, Khánh Hòa, 베트남, Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Đà Nẵng, khu phố 1, Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận, Вьетнам, Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng, Vietnam, khu phố 4, Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Trung tâm giáo dục Quốc Phòng và An Ninh, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Vietnam, Bình Dương, Dong Hoa, Ho Chi Minh City, Binh Duong, Vietnam, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, Trảng Bàng, An Lợi Đông, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Acacia auriculiformis A.Cunn. ex Benth. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Acacia auriculiformis (Acacia auriculiformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acacia-acacia-auriculiformis (truy cập 21/10/2026).







