Actinidia indochinensis (Actinidia indochinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Actinidia indochinensis

Actinidia indochinensis

Tên gọi khác: Actinidia (Actinidia indochinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia indochinensis Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Actinidiaceae → Chi Actinidia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7270690

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lao Cai, Vietnam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lai Cai pro., Sa Pa dist., alt. 1600m, in evergreen primary tropical and subtropical rain forest; 22°09'N 103°50' E; Sa Pa distr., alt. 2000 m, on steep slopes in tropical monsoon rain forest.; Lai Cao pro., Sa Pa dist., alt.200 m, on granite slopes in tropical monsoon rain forest;; Sa Pa dist, on granite slopes in tropoical monsoon rain forest.; Sa Pa dist, on steep slopes in tropical monsoon rain forest.; Sa Pa dist, in evergreen primary tropical and subtropical rain forest..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bùi Hông Quang, Cuong, N.M., Cuong, Nguyen, N.M. Cuong, N. M. Cuong, Pételot, P.A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lai Cai pro., Sa Pa dist., alt. 1600m, in evergreen primary tropical and subtropical rain forest; 22°09'N 103°50' E; Sa Pa distr., alt. 2000 m, on steep slopes in tropical monsoon rain forest.; Lai Cao pro., Sa Pa dist., alt.200 m, on granite slopes in tropical monsoon rain forest;; Sa Pa dist, on granite slopes in tropoical monsoon rain forest.; Sa Pa dist, on steep slopes in tropical monsoon rain forest.; Sa Pa dist, in evergreen primary tropical and subtropical rain forest..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lai Cai pro., Sa Pa dist., alt. 1600m, in evergreen primary tropical and subtropical rain forest; 22°09'N 103°50' E, Sa Pa distr., alt. 2000 m, on steep slopes in tropical monsoon rain forest., Lai Cao pro., Sa Pa dist., alt.200 m, on granite slopes in tropical monsoon rain forest;, Sa Pa dist, on granite slopes in tropoical monsoon rain forest., Sa Pa dist, on steep slopes in tropical monsoon rain forest., Sa Pa dist, in evergreen primary tropical and subtropical rain forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Actinidia indochinensis Merr. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Actinidia indochinensis (Actinidia indochinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/actinidia-actinidia-indochinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Actinidiaceae

Xem tất cả 15 loài →
Actinidia callosa (Actinidia callosa)

Actinidia callosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia callosa Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia callosa Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fortunatii (Actinidia fortunatii)

Actinidia fortunatii

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fulvicoma (Actinidia fulvicoma)

Actinidia fulvicoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fulvicoma Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fulvicoma Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia latifolia (Actinidia latifolia)

Actinidia latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rubricaulis (Actinidia rubricaulis)

Actinidia rubricaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia rubricaulis Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia rubricaulis Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rudis (Actinidia rudis)

Actinidia rudis

Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO g

Khó 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia armata (Saurauia armata)

Saurauia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia armata Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia armata Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia fasciculata (Saurauia fasciculata)

Saurauia fasciculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia fasciculata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia fasciculata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae