Actinidia rudis (Actinidia rudis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Actinidia rudis

Actinidia rudis

Tên gọi khác: 糙叶猕猴桃 (cao ye mi hou tao, tên Trung Quốc)

1. Định danh và phân loại

Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO ghi nhận var. rudis là đơn vị được chấp nhận.

2. Đặc điểm hình thái

Cây bụi leo lớn, rụng lá. Cành non và cuống lá phủ dày lông cứng màu vàng hoặc nâu; ruột cành màu trắng, có vách ngăn dạng phiến. Cuống lá dài 1,5–7 cm; phiến lá hình trứng đến trứng hẹp, khoảng 12–15 × 5,5–7 cm, mặt dưới nhạt màu, mặt trên sẫm màu khi khô. Đặc điểm hoa, quả và mùa hoa quả: chưa có dữ liệu đã kiểm chứng.

3. Sinh thái và phân bố

POWO ghi phạm vi bản địa từ Trung Quốc (Vân Nam, vùng Nam-Trung) đến miền Bắc Việt Nam. Tại Việt Nam, GBIF có 22 bản ghi, trong đó xác định được các tỉnh Thừa Thiên-Huế, Lào Cai và Hà Giang. Sinh cảnh và độ cao: chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa tìm thấy tài liệu về công dụng cụ thể. Giá trị chính hiện biết là nguồn gen của một loài thuộc chi có nhiều loài cho quả ăn được, và là loài cần theo dõi do được đánh giá nguy cấp ở mức sẽ nguy cấp.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN xếp loài ở mức Vulnerable (VU). Chưa tìm thấy thông tin về Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Tây Bắc
Lào Cai (GBIF ghi nhận 4 bản ghi, gộp hai cách viết tên tỉnh); chưa rõ địa điểm cụ thể.
Đông Bắc
Hà Giang (GBIF ghi nhận 1 bản ghi).
Bắc Trung Bộ
Thừa Thiên-Huế (GBIF ghi nhận 3 bản ghi).
Việt Nam
GBIF ghi nhận 22 bản ghi tại Việt Nam; POWO ghi loài phân bố đến miền Bắc Việt Nam. Mức độ phổ biến chưa có dữ liệu. Nguồn Wikipedia tiếng Anh nói đặc hữu Trung Quốc, mâu thuẫn với POWO và GBIF.
Thế giới
Trung Quốc (Vân Nam, vùng Nam-Trung; GBIF có 126 bản ghi tại Trung Quốc).

Công dụng

  • Nguồn gen của loài bản địa thuộc chi Actinidia, loài được IUCN xếp VU nên có ý nghĩa theo dõi bảo tồn

Đặc điểm

Lá
Phiến hình trứng đến trứng hẹp, khoảng 12–15 × 5,5–7 cm; cuống dài 1,5–7 cm; cành non và cuống phủ lông cứng vàng hoặc nâu
Dạng sống
Cây bụi leo lớn, rụng lá, thân gỗ

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu riêng cho loài; các nguồn chưa cung cấp phương pháp nhân giống.
Thu hoạch
Chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Actinidia rudis Dunn in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Flora of China (eFloras)

    Flora of China: Actinidia rudis Dunn, J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911); đoạn mô tả hình thái.

  3. 3. POWO (Kew)

    POWO: Actinidia rudis var. rudis, phạm vi bản địa từ Trung Quốc đến miền Bắc Việt Nam.

  4. 4. POWO (Kew)

    POWO: chi Actinidia Lindl., họ Actinidiaceae.

  5. 5. Wikipedia

    Wikipedia: Actinidia rudis, đánh giá IUCN VU.

  6. 6. Wikidata

    Wikidata: IUCN taxon ID 46391.

  7. 7. EPPO Global Database

    EPPO: Actinidia rudis, xếp bộ Ericales, họ Actinidiaceae.

Trích dẫn trang này

Actinidia rudis (Actinidia rudis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/actinidia-rudis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Actinidiaceae

Xem tất cả 15 loài →
Actinidia callosa (Actinidia callosa)

Actinidia callosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia callosa Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia callosa Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fortunatii (Actinidia fortunatii)

Actinidia fortunatii

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fulvicoma (Actinidia fulvicoma)

Actinidia fulvicoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fulvicoma Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fulvicoma Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia indochinensis (Actinidia indochinensis)

Actinidia indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia latifolia (Actinidia latifolia)

Actinidia latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rubricaulis (Actinidia rubricaulis)

Actinidia rubricaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia rubricaulis Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia rubricaulis Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia armata (Saurauia armata)

Saurauia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia armata Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia armata Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia fasciculata (Saurauia fasciculata)

Saurauia fasciculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia fasciculata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia fasciculata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae