Actinidia latifolia (Actinidia latifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Actinidia latifolia

Actinidia latifolia

Tên gọi khác: Actinidia (Actinidia latifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Actinidiaceae → Chi Actinidia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8246677

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 63 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Thua Thien-Hue, Tinh Thua Thien-Hue, Lào Cai, Lao Cai, Hòa Bình, Thái Nguyên, Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail.; Hoa Binh Province, Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve, 700m east of Pa Co village, along a small trail; Mai Châu District, Hang Kia Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of På Cò village, along a small trail.; Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 385m – 2014m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang, Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Sylvain G. Razafimandimbison|Do Van Truong|Hoang, Manh Quyen|Ulf Swenson, D. T. Hoàn, D. S. Penneys, Penneys, D. S.; Salinas, N. R.; Cuong, N. T.; Huong, N. T. T.; Hai, V. P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 63 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail.; Hoa Binh Province, Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve, 700m east of Pa Co village, along a small trail; Mai Châu District, Hang Kia Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of På Cò village, along a small trail.; Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit.; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail., Hoa Binh Province, Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve, 700m east of Pa Co village, along a small trail, Mai Châu District, Hang Kia Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of På Cò village, along a small trail., Sa Pa dist., alt. 1800 m, on granite slopes in tropical monsoon rain forest ;, Lai Cai pro., Sa Pa dist., alt. 1600 m, on slopes in tropical monsoon rain forest ;, District de Sa Pa. Alt. 2000m, on granite slopes in evergreen primary tropical and subtropical rain forest.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit., Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. About 1km from guesthouse on road to summit., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge., Da Chay, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved evergreen montane forest with Pinus krempfii on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., S. Vietnam, Prov. Kontum. On NW slope of Ngoc Linh mountain system near Long Nam village., Envi. de Blao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. in Vietnam (63 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)

    Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Actinidia latifolia (Actinidia latifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/actinidia-actinidia-latifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Actinidiaceae

Xem tất cả 15 loài →
Actinidia callosa (Actinidia callosa)

Actinidia callosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia callosa Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia callosa Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fortunatii (Actinidia fortunatii)

Actinidia fortunatii

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fulvicoma (Actinidia fulvicoma)

Actinidia fulvicoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fulvicoma Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fulvicoma Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia indochinensis (Actinidia indochinensis)

Actinidia indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rubricaulis (Actinidia rubricaulis)

Actinidia rubricaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia rubricaulis Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia rubricaulis Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rudis (Actinidia rudis)

Actinidia rudis

Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO g

Khó 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia armata (Saurauia armata)

Saurauia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia armata Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia armata Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia fasciculata (Saurauia fasciculata)

Saurauia fasciculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia fasciculata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia fasciculata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae