
Aeschynanthus pulcher
Aeschynanthus pulcher
Tên gọi khác: Aeschynanthus (Aeschynanthus pulcher)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus pulcher (Blume) D.Don
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus pulcher (Blume) D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Gesneriaceae → Chi Aeschynanthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10746857
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Đắk Lắk, Annam, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Lộc Bảo; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, epiphytic and epilithic along the stream bank; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, near stream, on a big stone; Viet Nam:Dac Lac:Ea H'leo Distr.:Earal Commune:Earal Nature Reserve; Annam, prov. Nhatrang, N Ninh Hoa.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 530m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: insect ID, Chris Oldnall, Nuraliev M. S., South Vietnam First Darwin Expedition,, Averyanov, Leonid Vladimirovich, Averyanov, Leonid Vladimirovich, Bình, Nguyen Quoc & Hiep, Nguyen Tien.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Gard
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Lộc Bảo; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, epiphytic and epilithic along the stream bank; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, near stream, on a big stone; Viet Nam:Dac Lac:Ea H'leo Distr.:Earal Commune:Earal Nature Reserve; Annam, prov. Nhatrang, N Ninh Hoa.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам, Lộc Bảo, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, epiphytic and epilithic along the stream bank, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, near stream, on a big stone, Viet Nam:Dac Lac:Ea H'leo Distr.:Earal Commune:Earal Nature Reserve, ex Dambri Falls area.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Aeschynanthus pulcher (Blume) D.Don in Vietnam (12 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Aeschynanthus pulcher (Aeschynanthus pulcher). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aeschynanthus-aeschynanthus-pulcher (truy cập 21/10/2026).






