Agelaea macrophylla (Agelaea macrophylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Agelaea macrophylla

Agelaea macrophylla

Tên gọi khác: Agelaea (Agelaea macrophylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Oxalidales → Họ Connaraceae → Chi Agelaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5550211

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam, Indo-China, Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 1927.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J. Clemens & M. S. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam, Indo-China, Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, Indo-China, Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Agelaea macrophylla (Agelaea macrophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/agelaea-agelaea-macrophylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Connaraceae

Xem tất cả 13 loài →
Rourea minor (Rourea minor)

Rourea minor

Loài Rourea (Rourea minor) (danh pháp khoa học: Rourea minor) thuộc chi Rourea, họ thực vật Connaraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhậ

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Agelaea trinervis (Agelaea trinervis)

Agelaea trinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Agelaea trinervis (Llanos) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agelaea trinervis (Llanos) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Cnestis palala (Cnestis palala)

Cnestis palala

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnestis palala (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnestis palala (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus cochinchinensis (Connarus cochinchinensis)

Connarus cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus cochinchinensis (Baill.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus cochinchinensis (Baill.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus longipetalus (Connarus longipetalus)

Connarus longipetalus

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus longipetalus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus longipetalus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus paniculatus (Connarus paniculatus)

Connarus paniculatus

Connarus paniculatus Roxb. là tên chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc họ Connaraceae, bộ Oxalidales. Synonym gồm C. pentandrus, C. hainanensis, C. tonkinensis, C. bariensis, C. harmandia

Khó 365 ngày Connaraceae
Connarus semidecandrus (Connarus semidecandrus)

Connarus semidecandrus

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus semidecandrus Jack Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus semidecandrus Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus yunnanensis (Connarus yunnanensis)

Connarus yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus yunnanensis G.Schellenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus yunnanensis G.Schellenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Connaraceae