Cnestis palala (Cnestis palala)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cnestis palala

Cnestis palala

Tên gọi khác: Cnestis (Cnestis palala)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cnestis palala (Lour.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnestis palala (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Oxalidales → Họ Connaraceae → Chi Cnestis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7326564

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Hà Tinh, Ha Tinh, Dà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station No. 8.; Nho Quan District, C?c Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Patk.; Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along path between Rao An and Ngaun..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 130m – 175m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV, Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH, Djaja D. Soejarto|M. V. Xinh|Quang, N. H., Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, N.M. Cuong|D. T. Kien|Mai Van Sinh, Hiep NT; Can VV.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station No. 8.; Nho Quan District, C?c Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Patk.; Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along path between Rao An and Ngaun..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station No. 8., Nho Quan District, C?c Phuong National Park, Yen Quang Lake., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Patk., Cuc Phuong National Park., Flora Tonkinensis, Brounailles, Cho Ganh. Province de Ninh Binh. Tonkin..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along path between Rao An and Ngaun near stream, broadleaf evergreen forest., Plants of Annam, Indo-china, Tourane And vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.). Scandent in thickets., (Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Vietnam[Annam, Indo-China] Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro''s type locality for the majority of the Cochinchina species.), Tourane, Annam, Shrub or almost tree hedge near templelily pond. Dunes near mission, (Tourane is on the coast about 100km south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of Cochinchina species.), Tourane & vicinity, ca. 100 km S of Hue..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Indochine: Annam. à 20 km de Kontum sur route de Komplon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,, In montibus Dinh propé Baria Austro Cochinchinae [in Dinh mountain near Ba Ria, south Cochinchina].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cnestis palala (Lour.) Merr. in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cnestis palala (Cnestis palala). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cnestis-cnestis-palala (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Connaraceae

Xem tất cả 13 loài →
Rourea minor (Rourea minor)

Rourea minor

Loài Rourea (Rourea minor) (danh pháp khoa học: Rourea minor) thuộc chi Rourea, họ thực vật Connaraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhậ

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Agelaea macrophylla (Agelaea macrophylla)

Agelaea macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Agelaea trinervis (Agelaea trinervis)

Agelaea trinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Agelaea trinervis (Llanos) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agelaea trinervis (Llanos) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus cochinchinensis (Connarus cochinchinensis)

Connarus cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus cochinchinensis (Baill.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus cochinchinensis (Baill.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus longipetalus (Connarus longipetalus)

Connarus longipetalus

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus longipetalus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus longipetalus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus paniculatus (Connarus paniculatus)

Connarus paniculatus

Connarus paniculatus Roxb. là tên chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc họ Connaraceae, bộ Oxalidales. Synonym gồm C. pentandrus, C. hainanensis, C. tonkinensis, C. bariensis, C. harmandia

Khó 365 ngày Connaraceae
Connarus semidecandrus (Connarus semidecandrus)

Connarus semidecandrus

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus semidecandrus Jack Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus semidecandrus Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus yunnanensis (Connarus yunnanensis)

Connarus yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus yunnanensis G.Schellenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus yunnanensis G.Schellenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Connaraceae