Connarus paniculatus (Connarus paniculatus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Connarus paniculatus

Connarus paniculatus

Tên gọi khác: 牛栓藤 (niu shuan teng) – tên Trung Quốc, Makoi-lata – tên Assam

1. Định danh và phân loại

Connarus paniculatus Roxb. là tên chấp nhận (POWO, GBIF), thuộc họ Connaraceae, bộ Oxalidales. Synonym gồm C. pentandrus, C. hainanensis, C. tonkinensis, C. bariensis, C. harmandianus, C. rufulus (theo India Biodiversity Portal; một số tên chỉ có ở một nguồn, chưa đối chiếu trên POWO).

2. Đặc điểm hình thái

Dây leo thân gỗ hoặc cây bụi trườn; cành non có lông tơ màu gỉ sắt, già nhẵn. Lá kép lông chim lẻ, thường 2–3 đôi lá chét, phiến dài 6–20 cm, rộng 3–7,5 cm, dai như da, nhẵn hai mặt. Cụm hoa chùy ở ngọn hoặc nách lá, dài 10–40 cm; hoa có 5 đài, 5 cánh hoa màu vàng sữa dài 5–7 mm, khoảng 10 nhị và 1 lá noãn. Quả đại hình elip dài 3–3,5 cm, vỏ đỏ tươi, hóa gỗ; hạt tím đen bóng, gốc có áo hạt xẻ 2 thùy. Số lá chét giữa các nguồn hơi khác nhau (3–7).

3. Sinh thái và phân bố

Mọc ở rừng thưa hoặc rừng rậm, chủ yếu thuộc biom nhiệt đới ẩm. Ở Việt Nam GBIF có 22 bản ghi, từ Nghệ An, Cao Bằng, Hòa Bình, Ninh Bình, Thừa Thiên-Huế, Ninh Thuận, Đắk Lắk, Bà Rịa–Vũng Tàu và một bản ghi chỉ ghi "Tonkin" (chưa kiểm chứng từng bản ghi). Độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa tìm thấy dữ liệu về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: LC (theo GBIF). Chưa thấy dấu hiệu loài được liệt kê trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 hay NĐ 84/2021.

Phân bố

Tây Bắc
Hòa Bình (1 bản ghi GBIF).
Đông Bắc
Cao Bằng (1 bản ghi GBIF); một bản ghi chỉ ghi "Tonkin".
Đồng bằng sông Hồng
Ninh Bình (1 bản ghi GBIF).
Bắc Trung Bộ
Nghệ An (3 bản ghi), Thừa Thiên-Huế (1 bản ghi) theo GBIF.
Nam Trung Bộ
Ninh Thuận (1 bản ghi GBIF).
Tây Nguyên
Đắk Lắk (1 bản ghi GBIF).
Đông Nam Bộ
Bà Rịa–Vũng Tàu (1 bản ghi GBIF).
Việt Nam
Bản địa theo POWO và WFO; GBIF có 22 bản ghi ở Việt Nam, trải từ miền Bắc đến miền Nam. Chưa rõ mức độ phổ biến.
Thế giới
POWO ghi bản địa: Andaman, Assam, Bangladesh, Campuchia, Đông Himalaya, Hải Nam, Ấn Độ, Lào, Malaya, Myanmar, Nicobar, Thái Lan, Việt Nam. GBIF nhiều bản ghi nhất ở Trung Quốc (115), Ấn Độ (66).

Công dụng

  • Chưa tìm thấy công dụng được ghi nhận trong các nguồn đã tra
  • Thành phần dây leo trong rừng thưa và rừng rậm nhiệt đới ẩm; giá trị sinh thái cụ thể chưa có dữ liệu

Đặc điểm

Lá
Lá kép lông chim lẻ, 2–3 đôi lá chét dài 6–20 cm, rộng 3–7,5 cm, dai như da, nhẵn; gân bên 5–9 đôi
Quả
Quả đại elip dài 3–3,5 cm, rộng 1,5–2 cm, vỏ đỏ tươi hóa gỗ; hạt tím đen bóng dài 1–1,7 cm, có áo hạt xẻ 2 thùy
Hoa
Chùy dài 10–40 cm; 5 đài, 5 cánh hoa vàng sữa dài 5–7 mm, khoảng 10 nhị, 1 lá noãn
Dạng sống
Dây leo thân gỗ hoặc cây bụi trườn

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có tài liệu về nhân giống; có thể thử gieo hạt nhưng chưa được xác nhận.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Connarus paniculatus Roxb. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. POWO (Kew)

    Tên chấp nhận và vùng bản địa của Connarus paniculatus.

  3. 3. Flora of China (eFloras)

    Mô tả hình thái, sinh cảnh, tên Trung Quốc.

  4. 4. India Biodiversity Portal

    Synonym, tên Assam, mô tả ở Ấn Độ.

  5. 5. World Flora Online

    Biến loài hainanensis và mô tả lá chét theo Flora of Cambodia, Laos & Vietnam.

  6. 6. Ảnh: Wikimedia Commons

    Ảnh minh hoạ — Vinayaraj (CC BY-SA 3.0), https://thumb.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/df/Connarus_paniculatus_03.JPG/1920px-Connarus_paniculatus_03.JPG?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=thumbnail

    Giấy phép: CC BY-SA 3.0

  7. 7. Ảnh: Wikimedia Commons

    Ảnh minh hoạ — Vinayaraj (CC BY-SA 3.0), https://thumb.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/81/Connarus_paniculatus_22.JPG/1920px-Connarus_paniculatus_22.JPG?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=thumbnail

    Giấy phép: CC BY-SA 3.0

  8. 8. Ảnh: Wikimedia Commons

    Ảnh minh hoạ — Vinayaraj (CC BY-SA 3.0), https://thumb.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4c/Connarus_paniculatus_02.JPG/1920px-Connarus_paniculatus_02.JPG?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=thumbnail

    Giấy phép: CC BY-SA 3.0

Trích dẫn trang này

Connarus paniculatus (Connarus paniculatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/connarus-paniculatus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Connaraceae

Xem tất cả 13 loài →
Rourea minor (Rourea minor)

Rourea minor

Loài Rourea (Rourea minor) (danh pháp khoa học: Rourea minor) thuộc chi Rourea, họ thực vật Connaraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhậ

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Agelaea macrophylla (Agelaea macrophylla)

Agelaea macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Agelaea trinervis (Agelaea trinervis)

Agelaea trinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Agelaea trinervis (Llanos) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agelaea trinervis (Llanos) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Cnestis palala (Cnestis palala)

Cnestis palala

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnestis palala (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnestis palala (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus cochinchinensis (Connarus cochinchinensis)

Connarus cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus cochinchinensis (Baill.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus cochinchinensis (Baill.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus longipetalus (Connarus longipetalus)

Connarus longipetalus

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus longipetalus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus longipetalus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus semidecandrus (Connarus semidecandrus)

Connarus semidecandrus

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus semidecandrus Jack Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus semidecandrus Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Connarus yunnanensis (Connarus yunnanensis)

Connarus yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Connarus yunnanensis G.Schellenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Connarus yunnanensis G.Schellenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Connaraceae