Anacolosa clarkii (Anacolosa clarkii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Anacolosa clarkii

Anacolosa clarkii

Tên gọi khác: Anacolosa (Anacolosa clarkii), Cà mơn

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa clarkii Pierre
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa clarkii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Aptandraceae → Chi Anacolosa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3685974

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam-Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quang Nam - Danang, Danang Hoa Vang dist., Bana Forest Reserve, km 9 on road from Reserve Museum at An Loi village to peak..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2003.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Anacolosa clarkii.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Cà mơn là một loài thực vật có hoa trong họ Olacaceae. Loài này được Pierre mô tả khoa học đầu tiên năm 1892.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Cà mơn](https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A0_m%C6%A1n)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Anacolosa clarkii Pierre in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Anacolosa clarkii (Anacolosa clarkii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/anacolosa-anacolosa-clarkii (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Aptandraceae

Anacolosa griffithii (Anacolosa griffithii)

Anacolosa griffithii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa griffithii Mast. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa griffithii Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Anacolosa moiorum (Anacolosa moiorum)

Anacolosa moiorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa moiorum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa moiorum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Anacolosa poilanei (Anacolosa poilanei)

Anacolosa poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Harmandia mekongensis (Harmandia mekongensis)

Harmandia mekongensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Harmandia mekongensis Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harmandia mekongensis Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Aptandraceae