Anacolosa griffithii (Anacolosa griffithii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Anacolosa griffithii

Anacolosa griffithii

Tên gọi khác: Anacolosa (Anacolosa griffithii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa griffithii Mast.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa griffithii Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Aptandraceae → Chi Anacolosa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3685939

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam: sommet du Bach-ma* au S. de Hué.; Annam: sommet du Bach-ma, au S. de Hué. Indochine.; sommet du Bach-ma, au S de Hué; [Oritur ad basin montes Cam Chay prope Camput austro]; Cochinchina, Camput, ad basem, montis Caun Chay, fr. mat.; [Annavute Cay tun Ka a'Hannuint Phu guoe].
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 1939.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane E, M. Poilane, Poilane, M.E., Pierre, Pierre JBL, s.coll..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam: sommet du Bach-ma* au S. de Hué.; Annam: sommet du Bach-ma, au S. de Hué. Indochine.; sommet du Bach-ma, au S de Hué; [Oritur ad basin montes Cam Chay prope Camput austro]; Cochinchina, Camput, ad basem, montis Caun Chay, fr. mat.; [Annavute Cay tun Ka a'Hannuint Phu guoe].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Anacolosa griffithii Mast. in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Anacolosa griffithii (Anacolosa griffithii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/anacolosa-anacolosa-griffithii (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Aptandraceae

Anacolosa clarkii (Anacolosa clarkii)

Anacolosa clarkii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa clarkii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa clarkii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Anacolosa moiorum (Anacolosa moiorum)

Anacolosa moiorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa moiorum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa moiorum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Anacolosa poilanei (Anacolosa poilanei)

Anacolosa poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Harmandia mekongensis (Harmandia mekongensis)

Harmandia mekongensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Harmandia mekongensis Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harmandia mekongensis Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Aptandraceae