Anacolosa poilanei (Anacolosa poilanei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Anacolosa poilanei

Anacolosa poilanei

Tên gọi khác: Anacolosa (Anacolosa poilanei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa poilanei Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Aptandraceae → Chi Anacolosa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3685856

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1600m alt.; On slopes of Dak Poko rivers near Dak Gley village; Indochine: Annam: prov. Ht Donnaï, entre B. tria et B. krayam.; Annam: Ca Na prov: Phankang, Plantes d'Indo-Chine.; Annam : Nhatrang; Annam. Nhatrang..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 600m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev M. S., L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, M. Poilane, Poilane E, Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1600m alt.; On slopes of Dak Poko rivers near Dak Gley village; Indochine: Annam: prov. Ht Donnaï, entre B. tria et B. krayam.; Annam: Ca Na prov: Phankang, Plantes d'Indo-Chine.; Annam : Nhatrang; Annam. Nhatrang..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam. Nhatrang..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1600m alt., On slopes of Dak Poko rivers near Dak Gley village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Anacolosa poilanei Gagnep. in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Anacolosa poilanei (Anacolosa poilanei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/anacolosa-anacolosa-poilanei (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Aptandraceae

Anacolosa clarkii (Anacolosa clarkii)

Anacolosa clarkii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa clarkii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa clarkii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Anacolosa griffithii (Anacolosa griffithii)

Anacolosa griffithii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa griffithii Mast. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa griffithii Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Anacolosa moiorum (Anacolosa moiorum)

Anacolosa moiorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anacolosa moiorum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anacolosa moiorum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Aptandraceae
Harmandia mekongensis (Harmandia mekongensis)

Harmandia mekongensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Harmandia mekongensis Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harmandia mekongensis Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Aptandraceae