
Arachniodes tonkinensis
Arachniodes tonkinensis
Tên gọi khác: Arachniodes (Arachniodes tonkinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes tonkinensis (Ching) Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes tonkinensis (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Arachniodes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4039476
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Tri, Vinh Phuc (永富省), Thua Thien-Hue, Lam Dong, Lao Cai, Hoa Binh, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dung Iar Rieng Station; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, Sa Mu Pass.; Thach Ban Peak; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Lat Commune, Cong Troi FP Station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 2350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Yi-Shan Chao, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, Wu Su-Gong, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dung Iar Rieng Station; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, Sa Mu Pass.; Thach Ban Peak; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Lat Commune, Cong Troi FP Station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thach Ban Peak, Vinh Phuc (永富省), Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen wet montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) on very steep rocky slope near top of ridge. (FFI Project.), Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest along tops of granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream., Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, Sa Mu Pass., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)., Ha Tinh, Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh and Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipality Da Chay boundary region; 34 km to NE of Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dung Iar Rieng Station, Lam Dong (林同省), Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Lat Commune, Cong Troi FP Station., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N Slope). Primary closed wet broad-leaved and mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on steep granite slopes., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes., 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Arachniodes tonkinensis (Ching) Ching in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Arachniodes tonkinensis (Arachniodes tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/arachniodes-arachniodes-tonkinensis (truy cập 21/10/2026).






