Archidendron chevalieri
Archidendron chevalieri
Tên gọi khác: Archidendron (Archidendron chevalieri)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Archidendron chevalieri (Kosterm.) I.C.Nielsen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Archidendron chevalieri (Kosterm.) I.C.Nielsen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Archidendron.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2941358
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Khánh Hòa, Lào Cai, Ninh Binh, Lam Dong, 东京; Tonkin, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mount Hon Ba, evergreen forest along; Hon Ba Nature Reserve; Viet Nam:Lao Cai:Van Ban District:Liem Phu:Route to Ta Xa Mountain; ridge at the start of the _Taiwania_ area; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, CP36.; Cuc Phuong National Park, Bong, CP30.; Site No: CP36. Cuc Phuong National Park. On roadside from biodiversity center to headquarters. Secondary forest, near roadside..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Toyama H., Dang V. Son., Tagane S, Fuse K,, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Northern Vietnam First Darwin Expedition (2002),, Cuong NM, Soejarto DD; et al., N.M. Cuong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mount Hon Ba, evergreen forest along; Hon Ba Nature Reserve; Viet Nam:Lao Cai:Van Ban District:Liem Phu:Route to Ta Xa Mountain; ridge at the start of the _Taiwania_ area; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, CP36.; Cuc Phuong National Park, Bong, CP30.; Site No: CP36. Cuc Phuong National Park. On roadside from biodiversity center to headquarters. Secondary forest, near roadside..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Lao Cai:Van Ban District:Liem Phu:Route to Ta Xa Mountain; ridge at the start of the _Taiwania_ area, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, CP36., Cuc Phuong National Park, Bong, CP30., Site No: CP36. Cuc Phuong National Park. On roadside from biodiversity center to headquarters. Secondary forest, near roadside., Ninh Binh Province, Cuc Phuong Nationaal Park. CP74., Indo-Chine, Massif du Tam Dao, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen broad-leaved wet montane forest on SW macroslope of Hon Giao mountain ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Archidendron chevalieri (Kosterm.) I.C.Nielsen in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Archidendron chevalieri (Archidendron chevalieri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/archidendron-archidendron-chevalieri (truy cập 21/10/2026).







