
Archidendron robinsonii
Archidendron robinsonii
Tên gọi khác: Archidendron (Archidendron robinsonii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Archidendron robinsonii (Gagnep.) I.C.Nielsen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Archidendron robinsonii (Gagnep.) I.C.Nielsen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Archidendron.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2941576
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Thua Thien-Hue, Thanh Hoa, Vĩnh Phúc.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup - Nuiba NP, Son Thai, Khanh Vinh district.; Nui Chua National Park.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station.; Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Tonkin, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lung Wan Village Dam-ha.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2017.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Athen, P., Djendoel Sojarto D; Ninh TN; Thanh BV, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|J.C. Regalado|T.V. Thao|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, W.T. Tsang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup - Nuiba NP, Son Thai, Khanh Vinh district.; Nui Chua National Park.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station.; Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Tonkin, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lung Wan Village Dam-ha.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Tonkin, Massif de Tam Dao, Massif du Tam Dao, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station., Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Annam : Sud Est de Lang Khoai ; Massif de Dông co pat. Prov. de Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup - Nuiba NP, Son Thai, Khanh Vinh district..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Archidendron robinsonii (Gagnep.) I.C.Nielsen in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Archidendron robinsonii (Archidendron robinsonii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/archidendron-archidendron-robinsonii (truy cập 21/10/2026).







