
Argyreia capitiformis
Argyreia capitiformis
Tên gọi khác: Argyreia (Argyreia capitiformis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia capitiformis (Poir.) Ooststr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia capitiformis (Poir.) Ooststr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Solanales → Họ Convolvulaceae → Chi Argyreia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7324204
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Dương, Lâm Đồng, Đồng Nai, Vĩnh Phúc, Ninh Thuan, Đồng Tháp, Quang Binh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đông Hòa, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam; Lộc Thành, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Vietnam; Vietnam; Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam; Nui Chua National Park; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 21m – 502m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, Nico Vromant, caleidoskopable, Jonathan M, Nuraliev M.S., Josef Stulz.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đông Hòa, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam; Lộc Thành, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Vietnam; Vietnam; Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam; Nui Chua National Park; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam, Cuc Phuong National Park., Lau Thuong Municipality, east of La The town, Hoa Binh, Cuc Phuong National Park. CP13: Xao Men Landmark, 3 km to Bong (km 3 marker.), Cuc Phuong National Park, CP3: Bong, helipad, SE of bungalows, base of limestone hill..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Ninh Thuan, Bo Trach Distr., Son Trach Municipality., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline gray limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Thành, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đông Hòa, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam, Bình Dương, Vietnam, Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam, Cat Tien Nationalpark, Tt. Tràm Chim, H. Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Argyreia capitiformis (Poir.) Ooststr. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Argyreia capitiformis (Argyreia capitiformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/argyreia-argyreia-capitiformis (truy cập 21/10/2026).







