Blechnopsis orientalis (Blechnopsis orientalis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Blechnopsis orientalis

Blechnopsis orientalis

Tên gọi khác: Blechnopsis (Blechnopsis orientalis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Blechnaceae → Chi Blechnopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4079429

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 116 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Lâm Đồng, Kiên Giang, Đà Nẵng, Lạng Sơn, Hà Nội, Hà Giang, Điện Biên.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kon Plông District, Kon Tum, Vietnam; Đường tỉnh 722, Lâm Đồng, VN; Lại Sơn, Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Bac Son, Lang Son, VN; Love Valley, Da Lat, Lam Dong, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 276m – 2827m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kin Kỳ Ơii, jasius, Nico Vromant, pavelbykau, drphuongthaoduoc, Jeff Ward.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 116 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herba
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kon Plông District, Kon Tum, Vietnam; Đường tỉnh 722, Lâm Đồng, VN; Lại Sơn, Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Bac Son, Lang Son, VN; Love Valley, Da Lat, Lam Dong, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Son, Lang Son, VN, Ba Vi National Park, Hanoi, Ha Noi, VN, National Road 4C, Yen Minh, Ha Giang, VN, Pá Sáng, Thanh Nưa, Tp. Điện Biên Phủ, Điện Biên, 베트남, Tam Dao National Park, Hanoi, Ha Noi, VN, Mai Pha, Lạng Sơn, 베트남.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Khánh Hòa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plông District, Kon Tum, Vietnam, Đường tỉnh 722, Lâm Đồng, VN, Love Valley, Da Lat, Lam Dong, VN, tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Вьетнам, Phường 10, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Da K'Nang, Dam Rong, Lam Dong, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lại Sơn, Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam, Bu Gia Map District.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl in Vietnam (116 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Blechnopsis orientalis (Blechnopsis orientalis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/blechnopsis-blechnopsis-orientalis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Blechnaceae

Xem tất cả 13 loài →
Austroblechnum patersonii (Austroblechnum patersonii)

Austroblechnum patersonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình t

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Brainea insignis (Brainea insignis)

Brainea insignis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brainea insignis (Hook.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brainea insignis (Hook.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Cranfillia opaca (Cranfillia opaca)

Cranfillia opaca

Danh pháp khoa học chuẩn: Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Spicantopsis amabilis (Spicantopsis amabilis)

Spicantopsis amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Spicantopsis amabilis Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Spicantopsis amabilis Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Dây choại (Stenochlaena palustris)

Dây choại

Stenochlaena palustris

Danh pháp khoa học chuẩn: Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum indicum (Telmatoblechnum indicum)

Telmatoblechnum indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum serrulatum (Telmatoblechnum serrulatum)

Telmatoblechnum serrulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Br

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Woodwardia harlandii (Woodwardia harlandii)

Woodwardia harlandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Woodwardia harlandii Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Woodwardia harlandii Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Blechnaceae