Spicantopsis amabilis (Spicantopsis amabilis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Spicantopsis amabilis

Spicantopsis amabilis

Tên gọi khác: Spicantopsis (Spicantopsis amabilis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Spicantopsis amabilis Nakai
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Spicantopsis amabilis Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Blechnaceae → Chi Spicantopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4079362

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Indo-China; Tuyen Kwang. (Tuyên Quang).
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 1922.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: (Not on sheet).

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Spicantopsis amabilis.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (iNaturalist research-grade obs).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Spicantopsis amabilis là một loài dương xỉ trong họ Blechnaceae. Loài này được Nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1933.

Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.

  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Spicantopsis amabilis](https://vi.wikipedia.org/wiki/Spicantopsis_amabilis)

Công dụng

  • Trồng cảnh quan tôn tạo mảng xanh ẩm tầng thấp, vườn nhiệt đới, vách đá nhân tạo và chậu treo lá đẹp
  • Tán lá xanh quanh năm giúp giữ ẩm bề mặt đất, thanh lọc bụi mịn và điều hòa vi khí hậu mát mẻ
  • Một số loài có thân rễ hoặc bào tử được sử dụng trong y học dân gian làm dược liệu thanh nhiệt, cầm máu
  • Phục vụ bảo tồn đa dạng các loài thực vật có mạch không hạt tại các vườn thực vật và khu bảo tồn

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Spicantopsis amabilis Nakai in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Spicantopsis amabilis (Spicantopsis amabilis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/spicantopsis-spicantopsis-amabilis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Blechnaceae

Xem tất cả 13 loài →
Austroblechnum patersonii (Austroblechnum patersonii)

Austroblechnum patersonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình t

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Blechnopsis orientalis (Blechnopsis orientalis)

Blechnopsis orientalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Brainea insignis (Brainea insignis)

Brainea insignis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brainea insignis (Hook.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brainea insignis (Hook.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Cranfillia opaca (Cranfillia opaca)

Cranfillia opaca

Danh pháp khoa học chuẩn: Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Dây choại (Stenochlaena palustris)

Dây choại

Stenochlaena palustris

Danh pháp khoa học chuẩn: Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum indicum (Telmatoblechnum indicum)

Telmatoblechnum indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum serrulatum (Telmatoblechnum serrulatum)

Telmatoblechnum serrulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Br

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Woodwardia harlandii (Woodwardia harlandii)

Woodwardia harlandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Woodwardia harlandii Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Woodwardia harlandii Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Blechnaceae