Dây choại (Stenochlaena palustris)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dây choại

Stenochlaena palustris

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Blechnaceae → Chi Stenochlaena.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4079023

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 43 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Ninh Bình, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh city, Khánh Hòa, Cà Mau, Kien Giang, Đồng Tháp.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: H3M5+WH8, Văn Giáo, Tịnh Biên, An Giang, Vietnam; Nam Hoa Lu, Ninh Binh, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Vietnam; Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Vĩnh Ngọc, Nha Trang, Khánh Hòa, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 47m – 800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1903 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nico Vromant, Dat Nguyen, pavelbykau, the_taxanaut, aleksei_korolev, khuong_the_fih_liker.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 43 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: H3M5+WH8, Văn Giáo, Tịnh Biên, An Giang, Vietnam; Nam Hoa Lu, Ninh Binh, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Vietnam; Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Vĩnh Ngọc, Nha Trang, Khánh Hòa, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nam Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Vietnam, Ninh Hải, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Xuân, Ninh Bình, 베트남.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Vĩnh Ngọc, Nha Trang, Khánh Hòa, Vietnam, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to NEE., Annam, Indo-China, Hue and Vicinity, Annam, Indo-China, Hue and vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: GQPR+2Q, Lộc Tiến, Bao Loc, Lam Dong, Вьетнам, Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve., Ta Dung Nature Reserve; Dak Glong Distr., Dak Som Municipality, in vicinities of Dak Som village., Distr. Dak Gley, valley of Dak Poko river about 6-7 km to the S of Dak Gley town (near Dak Tung village). Primary forest swamp with domination of Pandanus and Livistona chinensis., S. Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, valley of Dak Pojo river about 6-7 km to the S of Dak Gley town (near Dak Tung village)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: H3M5+WH8, Văn Giáo, Tịnh Biên, An Giang, Vietnam, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Long Phú, Sóc Trăng, Vietnam, JP5F+W7, Dat Mui, Ngọc Hiển District, Ca Mau, Вьетнам, Văn Giáo, Tp. Châu Đốc, An Giang, Vietnam, An Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. in Vietnam (43 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dây choại (Stenochlaena palustris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/day-choai (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Blechnaceae

Xem tất cả 13 loài →
Austroblechnum patersonii (Austroblechnum patersonii)

Austroblechnum patersonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình t

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Blechnopsis orientalis (Blechnopsis orientalis)

Blechnopsis orientalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Brainea insignis (Brainea insignis)

Brainea insignis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brainea insignis (Hook.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brainea insignis (Hook.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Cranfillia opaca (Cranfillia opaca)

Cranfillia opaca

Danh pháp khoa học chuẩn: Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Spicantopsis amabilis (Spicantopsis amabilis)

Spicantopsis amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Spicantopsis amabilis Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Spicantopsis amabilis Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum indicum (Telmatoblechnum indicum)

Telmatoblechnum indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum serrulatum (Telmatoblechnum serrulatum)

Telmatoblechnum serrulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Br

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Woodwardia harlandii (Woodwardia harlandii)

Woodwardia harlandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Woodwardia harlandii Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Woodwardia harlandii Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Blechnaceae