
Bolbitis appendiculata
Bolbitis appendiculata
Tên gọi khác: Bolbitis (Bolbitis appendiculata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bolbitis appendiculata (Willd.) K.Iwats.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bolbitis appendiculata (Willd.) K.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Bolbitis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7288627
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 94 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Kiên Giang, An Giang, Lai Châu, Kien Giang (建江省), Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Nghe An.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Phu Quoc Island, Phu Quoc, Kien Giang, VN; Suối Mây, Dương Tơ, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vietnam; Nui Cam (Mt. Cam); Mường Tè, VN-LI, VN; Đảo Phú Quốc, TP. Phú Quốc, Kiên Giang, VN.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 355m – 1924m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2004 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, kmackau, Jean Jacques Godon, liangfern, Павлик Лисицын, Hubert Szczygieł.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 94 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Phu Quoc Island, Phu Quoc, Kien Giang, VN; Suối Mây, Dương Tơ, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vietnam; Nui Cam (Mt. Cam); Mường Tè, VN-LI, VN; Đảo Phú Quốc, TP. Phú Quốc, Kiên Giang, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mường Tè, VN-LI, VN, Vietnam, Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Yen Minh distr., Du Gia mun., about 2 km to SW of Giang Tru C vill..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong district, Tam Hop commune., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Bo Trach distr., Tan Trach mun., km 37 of the road no 565, limestone area, Phong Nha-Ke Bang National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dung Iar Rieng Station, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Nam Ban Protection Forest, Lâm Đồng, Giang Ly.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, Phu Quoc Island, Phu Quoc, Kien Giang, VN, Suối Mây, Dương Tơ, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vietnam, Nui Cam (Mt. Cam), Đảo Phú Quốc, TP. Phú Quốc, Kiên Giang, VN, Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bolbitis appendiculata (Willd.) K.Iwats. in Vietnam (94 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bolbitis appendiculata (Bolbitis appendiculata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bolbitis-bolbitis-appendiculata (truy cập 21/10/2026).






