
Bolbitis subcordata
Bolbitis subcordata
Tên gọi khác: Bolbitis (Bolbitis subcordata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bolbitis subcordata (Copel.) Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bolbitis subcordata (Copel.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Bolbitis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7288643
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong Province (林同省).
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dung Iar Rieng Station; Lam Dong Province; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Dak Nong Prov Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point; 山西三位山下400米林业站至山顶.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1300m – 1910m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, 武素功,龚洵等, 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dung Iar Rieng Station; Lam Dong Province; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Dak Nong Prov Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point; 山西三位山下400米林业站至山顶.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dung Iar Rieng Station, Lam Dong Province, Lam Dong Province (林同省), Dak Nong Prov Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bolbitis subcordata (Copel.) Ching in Vietnam (9 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bolbitis subcordata (Bolbitis subcordata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bolbitis-bolbitis-subcordata (truy cập 21/10/2026).






