Bolbitis virens (Bolbitis virens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bolbitis virens

Bolbitis virens

Tên gọi khác: Bolbitis (Bolbitis virens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bolbitis virens (Wall. ex Hook. & Grev.) Schott
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bolbitis virens (Wall. ex Hook. & Grev.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Bolbitis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7288755

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Kon Tum, Quang Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Duc Me An Binh; Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village.; Bo Trach Distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo Pass. About 25 km to N of Khe Gat on Ho Chi Minh Road.; Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong-Nha-Ke Ban National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road.; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,top of U Bo pass".
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 460m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|Jian-Ying Xiang|Nguyên Tiên Vinh|Khang Sinh Nguyen, Wu Su-Gong|et al., "S.K.Wu,L.K.Phan etc.", "S.G.Wu,L.K.Phan etc.", Roy White Squires.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Duc Me An Binh; Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village.; Bo Trach Distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo Pass. About 25 km to N of Khe Gat on Ho Chi Minh Road.; Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong-Nha-Ke Ban National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road.; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,top of U Bo pass".
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bo Trach Distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo Pass. About 25 km to N of Khe Gat on Ho Chi Minh Road., Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong-Nha-Ke Ban National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road., "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park", "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,top of U Bo pass", "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Xuan Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Duc Me An Binh, Lam Dong (林同省), Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village., "Kon Tum prov.,Sa Thay distr.,Sa Son mun.,Bar Gok vill", "Kon Tum prov.,Kon Plong distr.,Po E mun.,Violac vill".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach Distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo Pass. About 25 km to N of Khe Gat on Ho Chi Minh Road., Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong-Nha-Ke Ban National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bolbitis virens (Wall. ex Hook. & Grev.) Schott in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Bolbitis virens (Bolbitis virens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bolbitis-bolbitis-virens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dryopteridaceae

Xem tất cả 165 loài →
Arachniodes amabilis (Arachniodes amabilis)

Arachniodes amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amabilis (Blume) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amabilis (Blume) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes amoena (Arachniodes amoena)

Arachniodes amoena

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amoena (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amoena (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes aristata (Arachniodes aristata)

Arachniodes aristata

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes assamica (Arachniodes assamica)

Arachniodes assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes carvifolia (Arachniodes carvifolia)

Arachniodes carvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes cavaleriei (Arachniodes cavaleriei)

Arachniodes cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes chinensis (Arachniodes chinensis)

Arachniodes chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes coniifolia (Arachniodes coniifolia)

Arachniodes coniifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae