
Brassaiopsis glomerulata
Brassaiopsis glomerulata
Tên gọi khác: Brassaiopsis (Brassaiopsis glomerulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Brassaiopsis glomerulata (Blume) Regel
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassaiopsis glomerulata (Blume) Regel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Araliaceae → Chi Brassaiopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3036209
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 67 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Điện Biên, Vĩnh Phúc, Thua Thien-Hue, Nghe An, Lai Chau, Vinh Phuc, Cao Bang, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN; tt. Tam Đảo, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, 베트남; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, near river, epilithic; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Near trail, along the stream.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Văn Thế Phạm, onidiras-iNaturalist, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., D. T. Hoàn, Nuraliev M. S., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.; Xanthos, M.D.; Moore, A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 67 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN; tt. Tam Đảo, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, 베트남; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, near river, epilithic; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Near trail, along the stream.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN, tt. Tam Đảo, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, 베트남, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Near trail, along the stream, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near Thac Bac river, Chu village, Ta Sua, Bac Yen, Son La, Ninh Binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park; far from national park 28 km.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Xuan Loc Distr., Bach Ma National Park, along Dong Truoi ridge. Broad-leaved evergreen primary closed forest on very steep granite slope. Grant from Henry Luce Foundation., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, near river, epilithic.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Brassaiopsis glomerulata (Blume) Regel in Vietnam (67 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Brassaiopsis glomerulata (Brassaiopsis glomerulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/brassaiopsis-brassaiopsis-glomerulata (truy cập 21/10/2026).






