Buddleja albiflora (Buddleja albiflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Buddleja albiflora

Buddleja albiflora

Tên gọi khác: Buddleja (Buddleja albiflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja albiflora Hemsl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja albiflora Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Scrophulariaceae → Chi Buddleja.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4055853

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1310m – 1310m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2000.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hieu.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Buddleja albiflora Hemsl. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Buddleja albiflora (Buddleja albiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/buddleja-buddleja-albiflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Scrophulariaceae

Xem tất cả 14 loài →
Buddleja asiatica (Buddleja asiatica)

Buddleja asiatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja asiatica Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja asiatica Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja davidii (Buddleja davidii)

Buddleja davidii

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja davidii Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja davidii Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja macrostachya (Buddleja macrostachya)

Buddleja macrostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja macrostachya Wall. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja macrostachya Wall. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja nivea (Buddleja nivea)

Buddleja nivea

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja nivea Duthie Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja nivea Duthie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja officinalis (Buddleja officinalis)

Buddleja officinalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja officinalis Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja officinalis Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja paniculata (Buddleja paniculata)

Buddleja paniculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja paniculata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja paniculata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Dolichostemon verticillatus (Dolichostemon verticillatus)

Dolichostemon verticillatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Dolichostemon verticillatus Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Dolichostemon verticillatus Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Tuyết sơn phi hồng (Leucophyllum frutescens)

Tuyết sơn phi hồng

Leucophyllum frutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucophyllum frutescens (Berl.) I.M.Johnst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucophyllum frutescens (Berl.) I.M.Johnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae