Buddleja nivea (Buddleja nivea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Buddleja nivea

Buddleja nivea

Tên gọi khác: Buddleja (Buddleja nivea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja nivea Duthie
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja nivea Duthie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Scrophulariaceae → Chi Buddleja.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4055478

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 沙巴颔龙石灰宕.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 1964.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Buddleja nivea.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Harvard University Herbaria: A).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Buddleja nivea là một loài thực vật có hoa trong họ Huyền sâm. Loài này được Duthie mô tả khoa học đầu tiên năm 1905.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Buddleja nivea](https://vi.wikipedia.org/wiki/Buddleja_nivea)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Buddleja nivea Duthie in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Buddleja nivea (Buddleja nivea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/buddleja-buddleja-nivea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Scrophulariaceae

Xem tất cả 14 loài →
Buddleja albiflora (Buddleja albiflora)

Buddleja albiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja albiflora Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja albiflora Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja asiatica (Buddleja asiatica)

Buddleja asiatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja asiatica Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja asiatica Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja davidii (Buddleja davidii)

Buddleja davidii

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja davidii Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja davidii Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja macrostachya (Buddleja macrostachya)

Buddleja macrostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja macrostachya Wall. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja macrostachya Wall. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja officinalis (Buddleja officinalis)

Buddleja officinalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja officinalis Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja officinalis Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja paniculata (Buddleja paniculata)

Buddleja paniculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja paniculata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja paniculata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Dolichostemon verticillatus (Dolichostemon verticillatus)

Dolichostemon verticillatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Dolichostemon verticillatus Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Dolichostemon verticillatus Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Tuyết sơn phi hồng (Leucophyllum frutescens)

Tuyết sơn phi hồng

Leucophyllum frutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucophyllum frutescens (Berl.) I.M.Johnst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucophyllum frutescens (Berl.) I.M.Johnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae