Buddleja asiatica (Buddleja asiatica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Buddleja asiatica

Buddleja asiatica

Tên gọi khác: Buddleja (Buddleja asiatica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja asiatica Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja asiatica Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Scrophulariaceae → Chi Buddleja.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3173333

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 99 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lâm Đồng, Lao Cai, Quang Binh, Thai Nguyen, Ninh Binh, Quang Tri, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: O Quy Ho, Sa Pa, Lao Cai, VN; VCGH+QV Pinhat, Phường 4, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Langbiang, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Phường 3, Dalat, Lâm Đồng, 베트남; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Darrell Parsons, Andrey Efremov, JODY HSIEH, onidiras-iNaturalist, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Bochkin V. D..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 99 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: O Quy Ho, Sa Pa, Lao Cai, VN; VCGH+QV Pinhat, Phường 4, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Langbiang, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Phường 3, Dalat, Lâm Đồng, 베트남; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: O Quy Ho, Sa Pa, Lao Cai, VN, Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)., Vietnam. Thai Nguyen, Tam Dao, , Roadside on road from Tam Dao town towards Rung Rinh summit., Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong Cebter, 800 m from Center along road..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Quang Tri, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., on trail from Nui Chua slope down to Da Hang vill., Ninh Thuan, Ninh Thuan province, Ninh Hai district.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: VCGH+QV Pinhat, Phường 4, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Langbiang, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Phường 3, Dalat, Lâm Đồng, 베트남, 45B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, обочина шоссе == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Highway side, Lang Bian, Lạc Dương, Lạc Dương District, Lâm Đồng, Vietnam, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Buddleja asiatica Lour. in Vietnam (99 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Buddleja asiatica (Buddleja asiatica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/buddleja-buddleja-asiatica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Scrophulariaceae

Xem tất cả 14 loài →
Buddleja albiflora (Buddleja albiflora)

Buddleja albiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja albiflora Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja albiflora Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja davidii (Buddleja davidii)

Buddleja davidii

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja davidii Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja davidii Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja macrostachya (Buddleja macrostachya)

Buddleja macrostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja macrostachya Wall. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja macrostachya Wall. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja nivea (Buddleja nivea)

Buddleja nivea

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja nivea Duthie Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja nivea Duthie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja officinalis (Buddleja officinalis)

Buddleja officinalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja officinalis Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja officinalis Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Buddleja paniculata (Buddleja paniculata)

Buddleja paniculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Buddleja paniculata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buddleja paniculata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Dolichostemon verticillatus (Dolichostemon verticillatus)

Dolichostemon verticillatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Dolichostemon verticillatus Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Dolichostemon verticillatus Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae
Tuyết sơn phi hồng (Leucophyllum frutescens)

Tuyết sơn phi hồng

Leucophyllum frutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucophyllum frutescens (Berl.) I.M.Johnst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucophyllum frutescens (Berl.) I.M.Johnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Scrophulariaceae